Cách dùng "我不是那个无条件相信他的教练" (wǒ bú shì nà ge wú tiáo jiàn xiāng xìn tā de jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung
我不是那个无条件相信他的教练
thầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:15
zài在
tā他
chéng成
wéi为
zhòng众
shǐ矢
zhī之
dì的
de的
shí时
hòu候
“trở thành mục tiêu chỉ trích của mọi người,”
LINE 0205:20
PLAYING SCENEwǒ我
bú不
shì是
nà那
ge个
wú无
tiáo条
jiàn件
xiāng相
xìn信
tā他
de的
jiào教
liàn练
“thầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.”
LINE 0305:29
jiào教
liàn练
“Huấn luyện viên,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,

HSK 7
0:03s
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái letôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.