Cách dùng "我想让你看个东西" (wǒ xiǎng ràng nǐ kàn gè dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
我想让你看个东西
Tôi muốn cho cô xem một thứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:26
yào yù dìng wǒ xià xià zhōu mò de shí jiān zhèng shì
要预定我下下周末的时间 正事
“Muốn đặt lịch với tôi vào cuối tuần sau nữa à? Chuyện nghiêm túc.”
LINE 0233:33
PLAYING SCENEwǒ我
xiǎng想
ràng让
nǐ你
kàn看
gè个
dōng东
xī西
“Tôi muốn cho cô xem một thứ.”
LINE 0333:37
kàn看
shén什
me么
“Xem cái gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.

HSK 4
0:03s
liáo huì a hǎo nǐ guǎn tā ne liáo tiān nà liáo huì ba- Vậy thì nói thôi. - Được. Kệ đi. - Nói chuyện đi. - Vậy ngồi nói chút đi.

HSK 6
0:03s
shǒu xiān jīn tiān wǒ xiǎng chóng xīn zì wǒ jiè shào yī xiàTrước tiên, hôm nay thầy muốn tự giới thiệu lại.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xuǎn zé le zài wǒ miàn qián jié shù zì jǐ de shēng mìngđã chọn kết thúc cuộc đời ngay trước mặt thầy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì nà ge wú tiáo jiàn xiāng xìn tā de jiào liànthầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.

HSK 6
0:03s
wǒ men dāng rán bù néng fàng qì xiǎng yào yíng dé zhè chǎng bǐ sài de xìn niànchúng ta không được từ bỏ niềm tin chiến thắng.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào shuō de shì bù guǎn nǐ men yù dào shén me shì qíngĐiều thầy muốn nói là, dù gặp bất cứ chuyện gì

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn huí qù shuì jiào míng tiān hái yào xùn liànMau về nghỉ đi, mai còn phải tập luyện.

HSK 5
0:03s
duì ya míng tiān jiàn míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Đúng vậy. - Mai gặp nhé! - Mai gặp nhé huấn luyện viên! - Mai gặp nhé huấn luyện viên!

HSK 4
0:03s
yǒu wǒ men ne míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Còn bọn em mà. - Mai gặp nhé huấn luyện viên! Mai gặp nhé huấn luyện viên!