Cách dùng "走走走 先把土倒进去" (zǒu zǒu zǒu xiān bǎ tǔ dào jìn qù) trong hội thoại tiếng Trung

zǒuzǒuzǒu xiāndàojìn

♪ Ánh mắt người chạm đến tận sâu thẳm tâm hồn tôi ♪ Đi nào, đi nào. Đổ đất vào trước.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:28
zǒu zǒu zǒu gàn huó lái ba kāi shǐ ba

走走走 干活 来吧 开始吧

♪ Thấy được con người chân thật của mình ♪ Đi nào, đi nào. - Vào việc. - Nào, bắt đầu thôi. ♪ Chỉ cần ôm nhau thật chặt ♪

LINE 0239:33
PLAYING SCENE
zǒu zǒu zǒu xiān bǎ tǔ dào jìn qù

走走走 先把土倒进去

♪ Ánh mắt người chạm đến tận sâu thẳm tâm hồn tôi ♪ Đi nào, đi nào. Đổ đất vào trước.

LINE 0339:38
lái lái lái féi liào féi liào féi liào lín lù

来 来 来 肥料 肥料 肥料 林鹿

♪ Ánh mắt người chạm đến tận sâu thẳm tâm hồn tôi ♪ Nào, đưa đây. Phân bón, phân bón, phân bón. ♪ Vầng sáng cầu vồng ♪ Lâm Lộc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp39:33
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 1 of 6)
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.
聊会啊 好 你管他呢 聊天 那聊会吧
HSK 4
0:03s
liáo huì a hǎo nǐ guǎn tā ne liáo tiān nà liáo huì ba- Vậy thì nói thôi. - Được. Kệ đi. - Nói chuyện đi. - Vậy ngồi nói chút đi.
首先今天我想 重新自我介绍一下
HSK 6
0:03s
shǒu xiān jīn tiān wǒ xiǎng chóng xīn zì wǒ jiè shào yī xiàTrước tiên, hôm nay thầy muốn tự giới thiệu lại.
我是一个特别失败的教练
HSK 4
0:03s
wǒ shì yí gè tè bié shī bài de jiào liànThầy là một huấn luyện viên rất thất bại,
选择了 在我面前结束自己的生命
HSK 4
0:03s
xuǎn zé le zài wǒ miàn qián jié shù zì jǐ de shēng mìngđã chọn kết thúc cuộc đời ngay trước mặt thầy.
以前的我只在乎输赢
HSK 5
0:03s
yǐ qián de wǒ zhǐ zài hū shū yíngTrước đây, thầy chỉ quan tâm thắng thua,
在他成为众矢之的的时候
HSK 4
0:03s
zài tā chéng wéi zhòng shǐ zhī dì de shí hòutrở thành mục tiêu chỉ trích của mọi người,
我不是那个无条件相信他的教练
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì nà ge wú tiáo jiàn xiāng xìn tā de jiào liànthầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.
我们当然不能放弃 想要赢得这场比赛的信念
HSK 6
0:03s
wǒ men dāng rán bù néng fàng qì xiǎng yào yíng dé zhè chǎng bǐ sài de xìn niànchúng ta không được từ bỏ niềm tin chiến thắng.
所以我要说的是 不管你们遇到什么事情
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào shuō de shì bù guǎn nǐ men yù dào shén me shì qíngĐiều thầy muốn nói là, dù gặp bất cứ chuyện gì
不要放弃自己
HSK 4
0:03s
bú yào fàng qì zì jǐcũng đừng từ bỏ chính mình.
不要放弃自己 不要放弃自己
HSK 4
0:03s
bú yào fàng qì zì jǐ bú yào fàng qì zì jǐĐừng từ bỏ bản thân. Đừng từ bỏ bản thân.
以后不管你们遇到任何事情
HSK 4
0:03s
yǐ hòu bù guǎn nǐ men yù dào rèn hé shì qíngsau này dù các em gặp bất cứ chuyện gì,
我都会尽力帮你们分担
HSK 7
0:03s
wǒ dū huì jìn lì bāng nǐ men fēn dānthầy sẽ cố gắng cùng các em gánh vác
而且我不会放弃你们
HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ bú huì fàng qì nǐ menvà sẽ không bao giờ bỏ rơi các em.
我要说的话说完了
HSK 3
0:03s
wǒ yào shuō de huà shuō wán leThầy nói xong rồi.
抱歉这么晚把你们喊出来
HSK 4
0:03s
bào qiàn zhè me wǎn bǎ nǐ men hǎn chū láiXin lỗi vì gọi các em ra muộn thế này.
赶紧回去睡觉 明天还要训练
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn huí qù shuì jiào míng tiān hái yào xùn liànMau về nghỉ đi, mai còn phải tập luyện.
对呀 明天见 明天见教练 明天见教练
HSK 5
0:03s
duì ya míng tiān jiàn míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Đúng vậy. - Mai gặp nhé! - Mai gặp nhé huấn luyện viên! - Mai gặp nhé huấn luyện viên!
有我们呢 明天见 教练 明天见 教练
HSK 4
0:03s
yǒu wǒ men ne míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Còn bọn em mà. - Mai gặp nhé huấn luyện viên! Mai gặp nhé huấn luyện viên!