Cách dùng "也行 防患于未然吧" (yě xíng fáng huàn yú wèi rán ba) trong hội thoại tiếng Trung

xíng fánghuànwèiránba

Cũng được, phòng bệnh hơn chữa bệnh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:05
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1最好还是明天去一趟zuì hǎo hái shì míng tiān qù yī tàngtốt nhất nên đến đó ngay ngày mai.
2也行 防患于未然吧yě xíng fáng huàn yú wèi rán baCũng được, phòng bệnh hơn chữa bệnh.
3也让老太太多点底气 只不过yě ràng lǎo tài tài duō diǎn dǐ qì zhǐ bù guòCũng để bà cụ thêm vững tâm. Chỉ là...

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 9 of 9)
怎么好几天都不接电话 信息也不回
HSK 4
0:03s
zěn me hǎo jǐ tiān dōu bù jiē diàn huà xìn xī yě bù huíSao mấy ngày nay không bắt máy vậy Tin nhắn cũng không trả lời

难道出了什么事
HSK 4
0:03s
nán dào chū le shén me shìHay là có chuyện gì xảy ra rồi

这路什么车都不好使
HSK 2
0:03s
zhè lù shén me chē dōu bù hǎo shǐĐường này xe gì cũng khó đi

还要走多久啊
HSK 2
0:03s
hái yào zǒu duō jiǔ aCòn phải đi bao lâu nữa vậy

非非怎么样了 谁看着呢
HSK 1
0:03s
fēi fēi zěn me yàng le shuí kàn zhe nePhi Phi thế nào rồi, ai trông vậy?

谁想到就这几步路上
HSK 2
0:03s
shuí xiǎng dào jiù zhè jǐ bù lù shàngAi ngờ chỉ mấy bước đường đó,

当时巷子里黑灯瞎火的 彤彤什么都看不清
HSK 6
0:03s
dāng shí xiàng zi lǐ hēi dēng xiā huǒ de tóng tóng shén me dōu kàn bù qīngLúc đó trong hẻm tối tăm mù mịt, Đồng Đồng không nhìn rõ gì cả.

但她一口咬定是练庭干的
HSK 2
0:03s
dàn tā yì kǒu yǎo dìng shì liàn tíng gàn deNhưng cô bé một mực khẳng định là Luyện Đình làm.

但彤彤死活不信 非说他们沆瀣一气
HSK 7
0:03s
dàn tóng tóng sǐ huó bù xìn fēi shuō tā men hàng xiè yī qìNhưng Đồng Đồng nhất quyết không tin. Cứ nói họ cấu kết với nhau.

非非总算是好多了 真是可怜天下父母心
HSK 7
0:03s
fēi fēi zǒng suàn shì hǎo duō le zhēn shì kě lián tiān xià fù mǔ xīnPhi Phi rốt cuộc cũng đã khá hơn nhiều. Thật sự cha mẹ nào cũng thương con như vậy.

不是 不是下周吗
HSK 1
0:03s
bú shì bú shì xià zhōu maKhông phải — không phải là tuần sau sao?

这地址定位不清啊
HSK 6
0:03s
zhè dì zhǐ dìng wèi bù qīng aĐịa chỉ này không rõ ràng lắm

咱们谁先找到就打电话 要不还是我穿茶园找吧
HSK 3
0:03s
zán men shuí xiān zhǎo dào jiù dǎ diàn huà yào bù hái shì wǒ chuān chá yuán zhǎo baAi tìm thấy trước thì gọi điện Hay để tôi đi xuyên qua vườn chè tìm

你怎么在这 我过来找冯胜利
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zài zhè wǒ guò lái zhǎo féng shèng lìSao chị lại ở đây Tôi đến tìm Phùng Thắng Lợi

但他失联了 这案子不是已经结了吗 还要调解
HSK 7
0:03s
dàn tā shī lián le zhè àn zi bú shì yǐ jīng jié le ma hái yào tiáo jiěNhưng anh ấy mất liên lạc rồi Vụ án này không phải đã kết thúc rồi sao Còn hòa giải gì nữa

被告当事人都不在场 就完成了
HSK 7
0:03s
bèi gào dāng shì rén dōu bù zài chǎng jiù wán chéng leBị đơn không có mặt Mà vẫn hoàn tất được

断绝父子亲情关系的认证 你觉得合理吗
HSK 7
0:03s
duàn jué fù zǐ qīn qíng guān xì de rèn zhèng nǐ jué de hé lǐ maViệc xác nhận cắt đứt quan hệ cha con Anh thấy như vậy có hợp lý không

但是我现在也联系不上他 那你当事人现在什么意思
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài yě lián xì bù shàng tā nà nǐ dāng shì rén xiàn zài shén me yì siNhưng bây giờ tôi cũng không liên lạc được với anh ấy Vậy thân chủ của anh bây giờ có ý gì