Cách dùng "有眼不识金镶玉" (yǒu yǎn bù shí jīn xiāng yù) trong hội thoại tiếng Trung
有眼不识金镶玉
yǒu yǎn bù shí jīn xiāng yù
có mắt mà không nhận ra ngọc quý thì sao
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
2:08
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然我不是很懂 但万一柳阿姨跟我一样 | suī rán wǒ bú shì hěn dǒng dàn wàn yī liǔ ā yí gēn wǒ yī yàng | Dù tôi không rành lắm nhưng lỡ cô Liễu cũng như tôi |
| 2▶ | 虽然我不是很懂 但万一柳阿姨跟我一样 | suī rán wǒ bú shì hěn dǒng dàn wàn yī liǔ ā yí gēn wǒ yī yàng | Dù tôi không rành lắm nhưng lỡ cô Liễu cũng như tôi |
| 3 | 我这么说好像不是很礼貌 你懂我意思 | wǒ zhè me shuō hǎo xiàng bú shì hěn lǐ mào nǐ dǒng wǒ yì si | Nói vậy nghe có vẻ không lịch sự lắm Nhưng anh hiểu ý tôi chứ |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
zán jiù dāng gè jiàn zhèng rén bei nǐ yào shì bù fàng xīnthì mình cứ làm người chứng kiến thôi. Nếu anh/chị không yên tâm

HSK 7
0:03s
nǐ shǎo gěi wǒ chě zhè xiē méi yòng de wǒ zhǐ rèn nǐ gāng gēn wǒ shuō de huàĐừng có nói mấy thứ vô nghĩa đó với tôi Tôi chỉ tin những gì cô vừa nói với tôi

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì gěi diào bāo le hái shén me qiān jīn bù huànCô đã đánh tráo rồi đó Còn vô giá gì nữa

HSK 4
0:03s
zhè bù kě néng zhè lǐ miàn kěn dìng yǒu dōng xī nǐ zì jǐ kàn kàn zhè shì shén meKhông thể nào Bên trong chắc chắn phải có gì đó Tự mình xem đây là cái gì đi

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào děng nǐ men zhǎng dà zhī hòu yě bù yuàn yì shàn yǎng tāKhông ngờ khi các anh chị lớn lên lại không chịu cấp dưỡng cho cô

HSK 7
0:03s
dàn tīng shuō guò bù shǎo nín de guāng huī shì jìnhưng đã nghe nhiều về những chiến tích lừng lẫy của anh

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bié lèng zhe tā men dōu zài shàng miàn lái lái lái zhè biānĐừng đứng đó, mọi người đều ở trên kia Nào nào, lối này

HSK 7
0:03s
màn diǎn màn diǎn màn diǎn hé jiě shū jiě xíng leTừ từ thôi, từ từ thôi Chị Hà, chị Thư, thôi được rồi

HSK 5
0:03s
zěn me zhè me chī jīng qún lǐ bú shì shuō jù cān maSao ngạc nhiên vậy Trong nhóm chẳng phải đã nói ăn tối cùng nhau sao

HSK 2
0:03s
nǐ shí huí dōu bù lái wǒ zhè hái xiǎng ne zhēn bù cuòLần nào anh cũng không đến Tôi còn đang nghĩ đấy Ngon thật

HSK 5
0:03s
nǐ nà fèn wǒ jiù tì nǐ chī le nǐ shuō nǐ zhè tū rán zhī jiān shǎn xiànPhần của anh tôi ăn hộ rồi Anh cứ bất thình lình xuất hiện thế này

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me zài zhè ér jīn tiān bú shì jiā shì tíng jù cān maAnh ở đây làm gì vậy Hôm nay chẳng phải là tiệc của tòa gia đình sao

HSK 5
0:03s
zhè hái mò rù zuò jiù kāi shǐ jǐ duì wǒ leChưa kịp ngồi xuống đã bắt đầu chèn ép tôi rồi





