Cách dùng "都让一下 大家让一让 我就说嘛 让开让开" (dōu ràng yī xià dà jiā ràng yī ràng wǒ jiù shuō ma ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
都让一下 大家让一让 我就说嘛 让开让开
Tránh ra đi. Mọi người nhường đường. Ta đã nói rồi mà. Tránh ra, tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
25:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让一下 | ràng yī xià | Nhường đường. |
| 2▶ | 都让一下 大家让一让 我就说嘛 让开让开 | dōu ràng yī xià dà jiā ràng yī ràng wǒ jiù shuō ma ràng kāi ràng kāi | Tránh ra đi. Mọi người nhường đường. Ta đã nói rồi mà. Tránh ra, tránh ra. |
| 3 | 人家长得确实跟咱不一样 | rén jiā zhǎng dé què shí gēn zán bù yí yàng | Trông họ đúng là không giống chúng ta. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
huáng shàng huáng shàng wǒ zhī cuò le huáng shàngHoàng thượng. Hoàng thượng, thần thiếp biết sai rồi. Hoàng thượng.

HSK 5
0:03s
nà wǒ men zhī qián yǎn nà me duō xì bù dōu bái fèi le zhè cì bù yán chéngVậy những vở kịch chúng ta diễn trước đây chẳng phải đều uổng phí sao? Lần này không trừng phạt nghiêm khắc,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bèi nǐ zhè me yī diào chá fā xiàn wǒ zhēn shì bèi yuān wǎng de♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪ bị anh điều tra, phát hiện ra tôi thật sự bị oan.

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shòu jǐn kǔ nàn yǔ nǐ lí xīn lí dé♪ Chất chồng tình tiết, lòng ngổn ngang ♪ tôi đã chịu đủ đau khổ, đã không còn đồng lòng với anh nữa. ♪ Đi một vòng, liếc nhìn một cái ♪

HSK 5
0:03s
zhǐ néng dú zì àn rán shén shāngchỉ có thể một mình buồn bã đau lòng. ♪ Còn có ai giữ lấy nỗi tương tư ấy ♪

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
bì xià dāng nián bèi nà ge xíng cì de yàn guó měi rén xià pò le dǎnBệ hạ năm đó bị mỹ nhân nước Yển hành thích làm sợ mất mật.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè fēi niáng niáng nín zhè shì gàn shén me nín kuài qǐTạ phi nương nương, người làm gì vậy? Người mau đứng dậy đi.









