Cách dùng "都让一下 大家让一让 我就说嘛 让开让开" (dōu ràng yī xià dà jiā ràng yī ràng wǒ jiù shuō ma ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
都让一下 大家让一让 我就说嘛 让开让开
Tránh ra đi. Mọi người nhường đường. Ta đã nói rồi mà. Tránh ra, tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
25:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让一下 | ràng yī xià | Nhường đường. |
| 2▶ | 都让一下 大家让一让 我就说嘛 让开让开 | dōu ràng yī xià dà jiā ràng yī ràng wǒ jiù shuō ma ràng kāi ràng kāi | Tránh ra đi. Mọi người nhường đường. Ta đã nói rồi mà. Tránh ra, tránh ra. |
| 3 | 人家长得确实跟咱不一样 | rén jiā zhǎng dé què shí gēn zán bù yí yàng | Trông họ đúng là không giống chúng ta. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
zhǎo dào ǒu tù yuán yīn le ma shuō shén me de dōu yǒuTìm ra nguyên nhân nôn chưa? Nói gì cũng có.

HSK 5
0:03s
wǒ kě méi pèng tā wǒ zhè liǎ yuè dōu shì shū fáng dǎ dì pù shuì detôi không hề động vào cô ấy. Hai tháng nay tôi đều ngủ dưới đất trong thư phòng,

HSK 5
0:03s
wǒ pèng méi pèng tā yǒu xiē rén kě shì kàn zài yǎn lǐ deTôi có động vào cô ta hay không có người nhìn thấy đó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì zhè chī rén de huáng gōng zhōng yī gǔ qīng liúlà một làn gió trong lành hiếm hoi giữa chốn hoàng cung ăn thịt người này.

HSK 7
0:03s
zhè fēi wǒ dà shà dài kè zhī dào a méi cuòthì không phải đạo đãi khách của Đại Hạ ta. Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
dōu shuō zhè yàn rén sān tóu liù bì wǒ kàn yě bù guò rú cǐ maNgười ta đều nói người Yển ba đầu sáu tay, ta thấy cũng chỉ có vậy thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào shuō huáng shàng hé duān wáng méi shāng liáng guò nà chén shì bù xìn deNếu nói hoàng thượng và Đoan vương không bàn bạc trước thì thần không tin đâu.










