Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他丢人哪" (tā diū rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

他丢人哪

tā diū rén nǎ

sẽ mất mặt lắm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
23:35
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这要传出去zhè yào chuán chū qùChuyện này mà truyền ra ngoài
2他丢人哪tā diū rén nǎsẽ mất mặt lắm.
3昨天还说会寒了将士们的心zuó tiān hái shuō huì hán le jiàng shì men de xīnHôm qua còn nói sẽ làm nguội lạnh lòng tướng sĩ,

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 4 of 5)
直接吐了 是啊
HSK 6
0:03s
zhí jiē tǔ le shì aNôn luôn à? Đúng vậy.
找到呕吐原因了吗 说什么的都有
HSK 7
0:03s
zhǎo dào ǒu tù yuán yīn le ma shuō shén me de dōu yǒuTìm ra nguyên nhân nôn chưa? Nói gì cũng có.
怀孕了 怀孕了
HSK 6
0:03s
huái yùn le huái yùn leCó thai rồi. Có thai rồi?
我可没碰她 我这俩月都是书房打地铺睡的
HSK 5
0:03s
wǒ kě méi pèng tā wǒ zhè liǎ yuè dōu shì shū fáng dǎ dì pù shuì detôi không hề động vào cô ấy. Hai tháng nay tôi đều ngủ dưới đất trong thư phòng,
我碰没碰她 有些人可是看在眼里的
HSK 5
0:03s
wǒ pèng méi pèng tā yǒu xiē rén kě shì kàn zài yǎn lǐ deTôi có động vào cô ta hay không có người nhìn thấy đó.
每次见到我跟饿虎扑食一样
HSK 3
0:03s
měi cì jiàn dào wǒ gēn è hǔ pū shí yī yàngmỗi lần gặp tôi cứ như hổ đói vồ mồi.
你这个皇帝可是左拥右抱的
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge huáng dì kě shì zuǒ yōng yòu bào dehoàng đế anh có cả dàn hậu cung.
你才是那个正人君子
HSK 1
0:03s
nǐ cái shì nà ge zhèng rén jūn zǐAnh mới là chính nhân quân tử,
是这吃人的皇宫中 一股清流
HSK 7
0:03s
shì zhè chī rén de huáng gōng zhōng yī gǔ qīng liúlà một làn gió trong lành hiếm hoi giữa chốn hoàng cung ăn thịt người này.
殿下三思啊
HSK 2
0:03s
diàn xià sān sī aXin điện hạ suy nghĩ lại.
黄雀在后的道理
HSK 5
0:03s
huáng què zài hòu de dào lǐcó chim hoàng yến đứng sau.
墕王好客 盛情难却
HSK 6
0:03s
yàn wáng hào kè shèng qíng nán quèVua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ,
要跟太后斗上一斗
HSK 7
0:03s
yào gēn tài hòu dòu shàng yī dòuMuốn đấu với thái hậu một phen.
这非我大厦待客之道啊 没错
HSK 7
0:03s
zhè fēi wǒ dà shà dài kè zhī dào a méi cuòthì không phải đạo đãi khách của Đại Hạ ta. Đúng vậy.
都说这墕人三头六臂 我看也不过如此嘛
HSK 6
0:03s
dōu shuō zhè yàn rén sān tóu liù bì wǒ kàn yě bù guò rú cǐ maNgười ta đều nói người Yển ba đầu sáu tay, ta thấy cũng chỉ có vậy thôi.
都让一下 大家让一让 我就说嘛 让开让开
HSK 6
0:03s
dōu ràng yī xià dà jiā ràng yī ràng wǒ jiù shuō ma ràng kāi ràng kāiTránh ra đi. Mọi người nhường đường. Ta đã nói rồi mà. Tránh ra, tránh ra.
让他们大摇大摆地走进皇宫
HSK 7
0:03s
ràng tā men dà yáo dà bǎi dì zǒu jìn huáng gōngđể chúng nghênh ngang đi vào hoàng cung.
臣等也始料未及啊
HSK 2
0:03s
chén děng yě shǐ liào wèi jí achúng thần cũng không ngờ tới.
要说皇上和端王没商量过 那臣是不信的
HSK 7
0:03s
yào shuō huáng shàng hé duān wáng méi shāng liáng guò nà chén shì bù xìn deNếu nói hoàng thượng và Đoan vương không bàn bạc trước thì thần không tin đâu.
早已到了你死我活的地步啊
HSK 7
0:03s
zǎo yǐ dào le nǐ sǐ wǒ huó de dì bù asớm đã đến mức một mất một còn.