Cách dùng "这么大的事居然瞒着我" (zhè me dà de shì jū rán mán zhe wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
这么大的事居然瞒着我
chuyện lớn như vậy mà lại giấu ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:10
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 求王爷帮我寻堕胎之法 这个谢永儿 | qiú wáng yé bāng wǒ xún duò tāi zhī fǎ zhè ge xiè yǒng ér | [Xin vương gia tìm cách phá thai giúp thần thiếp.] Tạ Vĩnh Nhi này, |
| 2▶ | 这么大的事居然瞒着我 | zhè me dà de shì jū rán mán zhe wǒ | chuyện lớn như vậy mà lại giấu ta. |
| 3 | 娘娘 是我 | niáng niáng shì wǒ | Nương nương, là em. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
niáng niáng dàng zhēn bù xiǎng yào zhè ge hái zi maNương nương thật sự không muốn đứa bé này sao?

HSK 4
0:03s
lián zì jǐ de mìng dōu shì zuò bù liǎo zhǔ deđến mạng sống của mình còn không thể tự quyết định

HSK 7
0:03s
hái néng zài kuài xiē ma jí shí shēng xiào de yào dōu shì hǔ láng zhī fāngCó thể nhanh hơn được không? Thuốc có tác dụng ngay đều là phương thuốc cực mạnh.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kuī le běn gōng duì nǐ shì rú jǐ chūUổng công bổn cung coi con như con ruột. [Kính gửi phụ hoàng]

HSK 7
0:03s







