Cách dùng "这么大的事居然瞒着我" (zhè me dà de shì jū rán mán zhe wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
这么大的事居然瞒着我
chuyện lớn như vậy mà lại giấu ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:10
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 求王爷帮我寻堕胎之法 这个谢永儿 | qiú wáng yé bāng wǒ xún duò tāi zhī fǎ zhè ge xiè yǒng ér | [Xin vương gia tìm cách phá thai giúp thần thiếp.] Tạ Vĩnh Nhi này, |
| 2▶ | 这么大的事居然瞒着我 | zhè me dà de shì jū rán mán zhe wǒ | chuyện lớn như vậy mà lại giấu ta. |
| 3 | 娘娘 是我 | niáng niáng shì wǒ | Nương nương, là em. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
zhǎo dào ǒu tù yuán yīn le ma shuō shén me de dōu yǒuTìm ra nguyên nhân nôn chưa? Nói gì cũng có.

HSK 5
0:03s
wǒ kě méi pèng tā wǒ zhè liǎ yuè dōu shì shū fáng dǎ dì pù shuì detôi không hề động vào cô ấy. Hai tháng nay tôi đều ngủ dưới đất trong thư phòng,

HSK 5
0:03s
wǒ pèng méi pèng tā yǒu xiē rén kě shì kàn zài yǎn lǐ deTôi có động vào cô ta hay không có người nhìn thấy đó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì zhè chī rén de huáng gōng zhōng yī gǔ qīng liúlà một làn gió trong lành hiếm hoi giữa chốn hoàng cung ăn thịt người này.

HSK 7
0:03s
zhè fēi wǒ dà shà dài kè zhī dào a méi cuòthì không phải đạo đãi khách của Đại Hạ ta. Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
dōu shuō zhè yàn rén sān tóu liù bì wǒ kàn yě bù guò rú cǐ maNgười ta đều nói người Yển ba đầu sáu tay, ta thấy cũng chỉ có vậy thôi.

HSK 6
0:03s
dōu ràng yī xià dà jiā ràng yī ràng wǒ jiù shuō ma ràng kāi ràng kāiTránh ra đi. Mọi người nhường đường. Ta đã nói rồi mà. Tránh ra, tránh ra.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào shuō huáng shàng hé duān wáng méi shāng liáng guò nà chén shì bù xìn deNếu nói hoàng thượng và Đoan vương không bàn bạc trước thì thần không tin đâu.









