Cách dùng "别再叫我师父了" (bié zài jiào wǒ shī fù le) trong hội thoại tiếng Trung
别再叫我师父了
Đừng gọi tôi là thầy nữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱兄弟马上就到了 你撑住了 师父 | zán xiōng dì mǎ shàng jiù dào le nǐ chēng zhù le shī fù | Anh em của chúng ta sắp đến rồi. Thầy, thầy cố lên. |
| 2▶ | 别再叫我师父了 | bié zài jiào wǒ shī fù le | Đừng gọi tôi là thầy nữa, |
| 3 | 我犯罪了 | wǒ fàn zuì le | tôi đã phạm tội. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ pèi chuān zhè shēn jǐng fú ma nǐ shuō shén me nemà xứng mặc bộ đồng phục cảnh sát này sao? Anh nói gì vậy?

HSK 4
0:03s
dāng zhe shī niáng de miàn hé dà huǒ de miàn bǎ nǐ de xiǎng fǎ shuō chū láiở trước mặt vợ của thầy và mọi người, nói suy nghĩ của anh ra,

HSK 3
0:03s
xiǎng bù xiǎng wǒ xiǎng xiǎng jiàn dào wǒ kāi bù kāi xīnCó nhớ con không? Nhớ, nhớ. Gặp con vui không?

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ gāo qǐ qiáng bú shì zhè kuài liào de huà jīn tiān wǒ yě bú huìNếu như Cao Khải Cường tôi không phải người thích hợp, hôm nay tôi cũng không

HSK 5
0:03s
nǐ bù wèi wǒ men liǎ gāo xìng ma tè bié gāo xìng nǐ shǎo lái zhè tàocháu không vui cho bọn chú sao? Cực kì vui. Cháu bớt đi,

HSK 7
0:03s
nǐ shì bā bù dé wǒ men lǎo jiā huǒ gǎn jǐn zǒu ne zěn me yàngcháu mong lão già như bọn chú mau rời đi nhất mà. Sao?