Cách dùng "我当然吃得下去了" (wǒ dāng rán chī de xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
我当然吃得下去了
wǒ dāng rán chī de xià qù le
Tất nhiên là tôi ăn được rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
38:51
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你怎么还吃得下去呀 | nǐ zěn me hái chī de xià qù ya | Sao anh vẫn ăn được vậy? |
| 2▶ | 我当然吃得下去了 | wǒ dāng rán chī de xià qù le | Tất nhiên là tôi ăn được rồi. |
| 3 | 有人现在举报我 | yǒu rén xiàn zài jǔ bào wǒ | Bây giờ có người tố cáo tôi |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
bù hǎo yì sī gāo lǎo bǎn bù xí guàn gēn bié rén dā táiXin lỗi, ông chủ Cao không quen ghép bàn với người khác ạ.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo zhōu lái lái lái suàn le bié zhè me bù kāi xīn leLão Châu, nào, nào, nào. Thôi bỏ đi, vui vẻ lên nào.

HSK 3
0:03s
wèi ān xīn wǒ men zài fú lù chá lóu wǒ gē bèi cì shā le nǐ kuài láiA lô, An Hân, bọn tôi đang ở quán trà Phúc Lộc, anh tôi bị ám sát, anh mau đến đây đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
qiáng gē qiáng gē lái rén nǎ lái rén nǎ jiào jiù hù chēAnh Cường, anh Cường, người đâu. Người đâu, gọi xe cấp cứu.

HSK 4
0:03s
hù shì wǒ gē zěn me yàng hù shì wǒ gē hù shì[Đang phẫu thuật, xin giữ im lặng] Y tá, anh tôi thế nào rồi? Y tá, anh tôi, y tá.

HSK 1
0:03s
yào bù nǐ qù xiū xī huì er ba zhè biān yǒu wǒ men nehay bố đi nghỉ ngơi tí đi ạ, ở đây có bọn con rồi.

HSK 6
0:03s
shuí shì jiā shǔ wǒ shì huàn zhě shī xuè guò duōAi là người nhà bệnh nhân? - Là tôi. - Bệnh nhân mất máu quá nhiều,

HSK 7
0:03s
zhè dōu shì xìn dé guò de xiōng dì yǒu shén me nǐ jiù fēn fùỞ đây đều là các anh em đáng tin cậy, có gì thì anh cứ sai bảo.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù yǒu liǎng gè bù zhī tiān gāo dì hòu de xiǎo tù zǎi zi gēn wǒ chǎo jiàthì có hai đứa ranh con không biết trời cao đất dày đến cãi nhau với tôi,






