Cách dùng "虎叔 有人要杀我爸" (hǔ shū yǒu rén yào shā wǒ bà) trong hội thoại tiếng Trung
虎叔 有人要杀我爸
hǔ shū yǒu rén yào shā wǒ bà
Chú Hổ, có người muốn giết bố cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
20:54
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 打电话 | dǎ diàn huà | Gọi điện đi. |
| 2▶ | 虎叔 有人要杀我爸 | hǔ shū yǒu rén yào shā wǒ bà | Chú Hổ, có người muốn giết bố cháu. |
| 3 | 喂 安欣 我们在福禄茶楼 我哥被刺杀了 你快来 | wèi ān xīn wǒ men zài fú lù chá lóu wǒ gē bèi cì shā le nǐ kuài lái | A lô, An Hân, bọn tôi đang ở quán trà Phúc Lộc, anh tôi bị ám sát, anh mau đến đây đi. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ bù rú bǎ wǒ yě yì qǐ zhuā jìn qù ba hǎo ràng wǒ men yī jiā rénhay là anh cũng bắt em vào tù luôn đi. Để cả nhà em

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén méi yǒu jiē shòu guò rèn hé xíng shì de huì lù[rằng cá nhân tôi chưa từng nhận] [hối lộ bằng bất cứ hình thức nào.]

HSK 5
0:03s
dàn yóu yú wǒ zhǎng shí jiān quē fá duì jiā rén de guān xīn[Nhưng do tôi thiếu sự quan tâm] [với người nhà trong thời gian dài,]

HSK 7
0:03s
yě guò yú xìn rèn yáng jiàn zuò wéi yī míng dǎng yuán de jué wù[cũng quá tin tưởng Dương Kiện] [có ý thức của một Đảng viên,]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yuē shù hé jiū zhèng jiā rén de xíng wéi[không kiềm chế và chỉnh đốn] [hành vi của người nhà,]

HSK 7
0:03s
sī xiǎng de zhèn dì yī kè yě bù néng fàng sōng[Không thể lơ là] [mặt trận tư tưởng bất cứ giây phút nào.]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wú fǎ xiǎng xiàng ān xīn cǐ shí de xīn qíng[Tôi không thể tưởng tượng nổi] [tâm trạng lúc này của An Hân,]










