Cách dùng "得让张光荣知道吧 啥意思" (dé ràng zhāng guāng róng zhī dào ba shá yì si) trong hội thoại tiếng Trung
得让张光荣知道吧 啥意思
Phải cho Trương Quang Vinh biết chứ? Ý cậu là sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:20
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让他在职工医院托个关系 这事不能让团里人知道 | ràng tā zài zhí gōng yī yuàn tuō gè guān xì zhè shì bù néng ràng tuán lǐ rén zhī dào | Nhờ cậu ấy lo quan hệ ở bệnh viện cơ quan. Chuyện này không thể để đoàn biết. |
| 2▶ | 得让张光荣知道吧 啥意思 | dé ràng zhāng guāng róng zhī dào ba shá yì si | Phải cho Trương Quang Vinh biết chứ? Ý cậu là sao? |
| 3 | 他有权利知道 | tā yǒu quán lì zhī dào | Anh ấy có quyền được biết. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s
zán méi quán lì jué dìng yí gè wá de mìng yùnTa không có quyền quyết định số phận một đứa trẻ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà yǒu xiē shì qíng ne jiù yě shì pò bù dé yǐCó những chuyện ấy mà, cậu cũng là bất đắc dĩ thôi.

HSK 2
0:03s
xiǎo shí hòu sān tiān bù dǎ shàng fáng jiē wǎHồi bé, ba ngày không đánh là leo nóc dỡ ngói.

HSK 3
0:03s
bié rén qiáo bù qǐ wǒ kě yǐ zì jǐ bù néng qiáo bù qǐ zì jǐNgười khác coi thường cậu thì được, nhưng mình không được coi thường chính mình.

HSK 4
0:03s
lái nǐ men bié wán le kuài tīng guǎng bō kuài tīng guǎng bōNày, các cậu đừng chơi nữa. Nghe loa đi, nghe loa đi.

HSK 1
0:03s
bié shuō huà bié shuō huà tīng chǔ jiā hé guǎng bōĐừng nói, đừng nói. Nghe loa phát Chu Jiahe.

HSK 7
0:03s
zhè huì er bā chéng zài mén kǒu gēn lǎo gǒu xià qí neGiờ này tám phần ở ngoài cổng, đang đánh cờ với lão Câu.

HSK 6
0:03s
tā hái yǒu gōng fu xià qí ne tā zhēn shì de zǎ leCòn rảnh đánh cờ, thật là... Sao vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gēn lǎo qiú qù bǎ shàng miàn zhè liáng shí dōu gěi zán mǎi huí lái maAnh với lão Cừu đi mua chỗ lương thực trên kia về cho chúng ta đi.

HSK 6
0:03s
xíng ma nǐ fàng zhè ér yī huì er qù nǐ gǎn jǐn xiàn zài jiù qùĐược rồi, để đó, lát đi. Anh đi ngay bây giờ đi.






