Cách dùng "还是跟同学闹别扭了" (hái shì gēn tóng xué nào biè niǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
还是跟同学闹别扭了
Hay cãi vã với bạn học?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
28:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁欺负你了 | shuí qī fù nǐ le | Ai bắt nạt cháu à? |
| 2▶ | 还是跟同学闹别扭了 | hái shì gēn tóng xué nào biè niǔ le | Hay cãi vã với bạn học? |
| 3 | 舅心里也不痛快呢 | jiù xīn lǐ yě bù tòng kuài ne | Cậu trong lòng cũng không vui đâu. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bié nào le wèn nǐ huà liě lái dì zhāng hēi wáĐừng nghịch nữa. Đang hỏi cháu đấy. Laidi. Trương Hắc Oa.

HSK 4
0:03s
hóng shāo ròu cāi dào tiān míng nǐ men dōu cāi bù chū lái lái baThịt kho tàu. Đoán đến sáng cũng chẳng ra đâu. Xem này.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yǔ xià gè méi wán méi liǎo bú zhèng cháng maMưa mãi không dứt. Không bình thường chút nào.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le duō shǎo huí le nǚ hái zi shuō huà yào wén míng neNói với mày bao nhiêu lần rồi. Con gái nói năng phải lịch sự chứ.












