Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都长本事了是吧" (dōu zhǎng běn shì le shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

都长本事了是吧

dōu zhǎng běn shì le shì ba

Cả hai đều có gan rồi đấy hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
42:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1xíngĐược lắm.
2都长本事了是吧dōu zhǎng běn shì le shì baCả hai đều có gan rồi đấy hả?
3给我等着gěi wǒ děng zheCứ chờ đấy!

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 1 of 7)
别打了 你舅前天打鼓
HSK 3
0:03s
bié dǎ le nǐ jiù qián tiān dǎ gǔĐừng đánh nhau nữa. Hôm kia cậu cháu đánh trống,
别闹了 问你话咧 来弟 张黑娃
HSK 5
0:03s
bié nào le wèn nǐ huà liě lái dì zhāng hēi wáĐừng nghịch nữa. Đang hỏi cháu đấy. Laidi. Trương Hắc Oa.
干啥呢 快 过来接水 快
HSK 3
0:03s
gàn shá ne kuài guò lái jiē shuǐ kuàiLàm gì đấy? Mau, qua hứng nước, mau lên!
放下 烫着你手了
HSK 6
0:03s
fàng xià tàng zhe nǐ shǒu leBỏ xuống, bỏng tay bây giờ.
我给你们宣布一个好消息啊
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ men xuān bù yí gè hǎo xiāo xī aTôi báo cho mọi người tin vui nhé.
红烧肉 猜到天明你们都猜不出来 来吧
HSK 4
0:03s
hóng shāo ròu cāi dào tiān míng nǐ men dōu cāi bù chū lái lái baThịt kho tàu. Đoán đến sáng cũng chẳng ra đâu. Xem này.
这是一场旷世罕见的灾难
HSK 6
0:03s
zhè shì yī cháng kuàng shì hǎn jiàn de zāi nànĐây là một thảm họa hiếm có trong lịch sử.
在危急存亡之际
HSK 7
0:03s
zài wēi jí cún wáng zhī jìTrong giờ phút sinh tử nguy nan,
我们最可爱的人
HSK 3
0:03s
wǒ men zuì kě ài de rénnhững người đáng yêu nhất của chúng ta,
雨下个没完没了 不正常嘛
HSK 7
0:03s
yǔ xià gè méi wán méi liǎo bú zhèng cháng maMưa mãi không dứt. Không bình thường chút nào.
我这好日子到头了这
HSK 1
0:03s
wǒ zhè hǎo rì zi dào tóu le zhèNgày tháng tốt đẹp của tôi tới đây là hết rồi.
笑屁笑
HSK 2
0:03s
xiào pì xiàoCười cái gì mà cười.
是这个世界上最好听的曲子
HSK 3
0:03s
shì zhè ge shì jiè shàng zuì hǎo tīng de qǔ ziLà bản nhạc hay nhất trên đời này.
你没朋友吧
HSK 1
0:03s
nǐ méi péng yǒu baCháu không có bạn phải không?
它会给我唱最好听的歌
HSK 2
0:03s
tā huì gěi wǒ chàng zuì hǎo tīng de gēNó hát cho chú nghe những bài hay nhất,
啥是破鞋
HSK 1
0:03s
shá shì pò xié"Đĩ" là gì vậy?
等你长大了才会懂呢
HSK 2
0:03s
děng nǐ zhǎng dà le cái huì dǒng neĐợi cháu lớn lên rồi sẽ hiểu thôi.
冬去春来
HSK 1
0:03s
dōng qù chūn láiĐông qua xuân tới,
下着雨呢 外面跑啥呢瞎
HSK 7
0:03s
xià zhe yǔ ne wài miàn pǎo shá ne xiāĐang mưa kìa. Chạy ra ngoài làm gì hả?
跟你说了多少回了 女孩子说话要文明呢
HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le duō shǎo huí le nǚ hái zi shuō huà yào wén míng neNói với mày bao nhiêu lần rồi. Con gái nói năng phải lịch sự chứ.