Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那 暂时到啥时候" (nà zàn shí dào shá shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung

那 暂时到啥时候

nà zàn shí dào shá shí hòu

Vậy tạm thời đến khi nào?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
35:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这个人啊 就是喜欢冲动 还是领导了解我wǒ zhè ge rén a jiù shì xǐ huān chōng dòng hái shì lǐng dǎo liǎo jiě wǒCái con người tôi đây... là hay bốc đồng lắm. Vẫn là lãnh đạo hiểu tôi.
2那 暂时到啥时候nà zàn shí dào shá shí hòuVậy tạm thời đến khi nào?
3啥时候啊shá shí hòu aKhi nào ư?

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 5 of 7)
行嘛 你放这儿 一会儿去 你赶紧现在就去
HSK 6
0:03s
xíng ma nǐ fàng zhè ér yī huì er qù nǐ gǎn jǐn xiàn zài jiù qùĐược rồi, để đó, lát đi. Anh đi ngay bây giờ đi.
大家 大家都站好 都排好队 排好队
HSK 4
0:03s
dà jiā dà jiā dōu zhàn hǎo dōu pái hǎo duì pái hǎo duìMọi người, mọi người đứng yên nào. Xếp hàng vào, xếp hàng vào.
大家不要着急 也不要拥挤 排好队啊
HSK 6
0:03s
dà jiā bú yào zháo jí yě bú yào yōng jǐ pái hǎo duì aĐừng vội, cũng đừng chen lấn. Xếp hàng cho ngay ngắn nào.
这买粮 怎么还抢粮来了 都深挖洞 广积粮来了
HSK 7
0:03s
zhè mǎi liáng zěn me hái qiǎng liáng lái le dōu shēn wā dòng guǎng jī liáng lái leMua lương thực mà cứ như cướp vậy? Đào hầm sâu, tích trữ lương thực cả rồi.
一个一个来 你年轻往里挤 我掩护
HSK 7
0:03s
yí gè yí gè lái nǐ nián qīng wǎng lǐ jǐ wǒ yǎn hùTừng người một thôi. Cậu trẻ chen vào đi, tôi yểm trợ.
我这腰不行 弄不成
HSK 6
0:03s
wǒ zhè yāo bù xíng nòng bù chéngCái lưng tôi không ổn, không làm được.
球(啥)用也没有呢你 你个老裘 你有球(啥)用
HSK 3
0:03s
qiú ( shá ) yòng yě méi yǒu ne nǐ nǐ gè lǎo qiú nǐ yǒu qiú ( shá ) yòngÔng thì vô dụng quá chừng. Lão Cừu này, ông thì vô dụng.
前边快些 我把人给喊开啊 把面袋拿上
HSK 4
0:03s
qián biān kuài xiē wǒ bǎ rén gěi hǎn kāi a bǎ miàn dài ná shàngPhía trước nhanh lên chút. Để tôi hô người ta tránh ra. Cầm bao bột lên đi.
咋喊嘛 就是嘛 我着急些
HSK 6
0:03s
zǎ hǎn ma jiù shì ma wǒ zháo jí xiēHô kiểu gì đây? Đúng vậy, tôi sốt ruột quá.
到我了 到我了 这边 这边 好 来 来
HSK 1
0:03s
dào wǒ le dào wǒ le zhè biān zhè biān hǎo lái láiĐến lượt tôi rồi, đến lượt tôi rồi. Bên này, bên này. Được rồi, nào, nào.
慢点 慢点 地震 慢点 慢点 慢点
HSK 5
0:03s
màn diǎn màn diǎn dì zhèn màn diǎn màn diǎn màn diǎnChậm thôi, chậm thôi. Động đất! Chậm thôi, chậm thôi, chậm thôi.
赶紧 谁在那儿造谣呢 胡喊呢 谁知道
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn shuí zài nà ér zào yáo ne hú hǎn ne shuí zhī dàoMau lên! Ai ở đó tung tin đồn vậy? Hô bậy bạ thôi, ai mà biết.
闪开 闪开 三元 你骑快点 三元
HSK 3
0:03s
shǎn kāi shǎn kāi sān yuán nǐ qí kuài diǎn sān yuánTránh ra, tránh ra. Sanyuan, đạp nhanh chút, Sanyuan!
撑住 撑住 踩慢点 让一让 让一让 踩慢点
HSK 6
0:03s
chēng zhù chēng zhù cǎi màn diǎn ràng yī ràng ràng yī ràng cǎi màn diǎnCố lên, cố lên. Đạp chậm thôi. Tránh ra, tránh ra nào. Đạp chậm thôi.
别喊 马上就到了 还那个疼嘛 别喊
HSK 6
0:03s
bié hǎn mǎ shàng jiù dào le hái nà ge téng ma bié hǎnĐừng la, sắp tới rồi. Còn đau lắm không, đừng la.
你跑啥呢嘛 开会了
HSK 6
0:03s
nǐ pǎo shá ne ma kāi huì leCô chạy đi đâu vậy, họp rồi.
暂时不予批准 为啥
HSK 7
0:03s
zàn shí bù yǔ pī zhǔn wèi shátạm thời chưa được phê duyệt. Vì sao?
那离婚 那是人生大事
HSK 5
0:03s
nà lí hūn nà shì rén shēng dà shìLy hôn là chuyện lớn đời người mà.
那我个人还是希望你多冷静冷静
HSK 5
0:03s
nà wǒ gè rén hái shì xī wàng nǐ duō lěng jìng lěng jìngCá nhân tôi mong cô bình tĩnh lại.
你是咱剧团的台柱子 又是县上的名人
HSK 5
0:03s
nǐ shì zán jù tuán de tái zhù zi yòu shì xiàn shàng de míng rénCô là Trụ cột của đoàn kịch. Lại là người nổi tiếng trong huyện.