Cách dùng "她还让我给你带句话" (tā hái ràng wǒ gěi nǐ dài jù huà) trong hội thoại tiếng Trung
她还让我给你带句话
Cô ấy còn nhờ tôi nhắn anh một câu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 知道 知道 她不知道 我咋能给你送被子来 | zhī dào zhī dào tā bù zhī dào wǒ zǎ néng gěi nǐ sòng bèi zi lái | Biết, biết. Cô ấy không biết, sao tôi đưa chăn cho anh được? |
| 2▶ | 她还让我给你带句话 | tā hái ràng wǒ gěi nǐ dài jù huà | Cô ấy còn nhờ tôi nhắn anh một câu. |
| 3 | 让你在里头好好烧砖 | ràng nǐ zài lǐ tou hǎo hǎo shāo zhuān | Bảo anh ở trong đó cứ nung gạch cho tốt. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 4 of 7)
HSK 2
0:03s
dé ràng zhāng guāng róng zhī dào ba shá yì siPhải cho Trương Quang Vinh biết chứ? Ý cậu là sao?

HSK 5
0:03s
zán méi quán lì jué dìng yí gè wá de mìng yùnTa không có quyền quyết định số phận một đứa trẻ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà yǒu xiē shì qíng ne jiù yě shì pò bù dé yǐCó những chuyện ấy mà, cậu cũng là bất đắc dĩ thôi.

HSK 2
0:03s
xiǎo shí hòu sān tiān bù dǎ shàng fáng jiē wǎHồi bé, ba ngày không đánh là leo nóc dỡ ngói.

HSK 3
0:03s
bié rén qiáo bù qǐ wǒ kě yǐ zì jǐ bù néng qiáo bù qǐ zì jǐNgười khác coi thường cậu thì được, nhưng mình không được coi thường chính mình.

HSK 4
0:03s
lái nǐ men bié wán le kuài tīng guǎng bō kuài tīng guǎng bōNày, các cậu đừng chơi nữa. Nghe loa đi, nghe loa đi.

HSK 1
0:03s
bié shuō huà bié shuō huà tīng chǔ jiā hé guǎng bōĐừng nói, đừng nói. Nghe loa phát Chu Jiahe.

HSK 7
0:03s
zhè huì er bā chéng zài mén kǒu gēn lǎo gǒu xià qí neGiờ này tám phần ở ngoài cổng, đang đánh cờ với lão Câu.

HSK 6
0:03s
tā hái yǒu gōng fu xià qí ne tā zhēn shì de zǎ leCòn rảnh đánh cờ, thật là... Sao vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gēn lǎo qiú qù bǎ shàng miàn zhè liáng shí dōu gěi zán mǎi huí lái maAnh với lão Cừu đi mua chỗ lương thực trên kia về cho chúng ta đi.






