Cách dùng "他写信给我了 你看不" (tā xiě xìn gěi wǒ le nǐ kàn bù) trong hội thoại tiếng Trung
他写信给我了 你看不
Anh ta gửi thư cho tôi rồi. Ông xem không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 张光荣已经同意离婚了 | zhāng guāng róng yǐ jīng tóng yì lí hūn le | Trương Quang Vinh đã đồng ý ly hôn rồi. |
| 2▶ | 他写信给我了 你看不 | tā xiě xìn gěi wǒ le nǐ kàn bù | Anh ta gửi thư cho tôi rồi. Ông xem không? |
| 3 | 你还是给他打电话吧 | nǐ hái shì gěi tā dǎ diàn huà ba | Cô vẫn nên gọi điện cho anh ta đi. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bié nào le wèn nǐ huà liě lái dì zhāng hēi wáĐừng nghịch nữa. Đang hỏi cháu đấy. Laidi. Trương Hắc Oa.

HSK 4
0:03s
hóng shāo ròu cāi dào tiān míng nǐ men dōu cāi bù chū lái lái baThịt kho tàu. Đoán đến sáng cũng chẳng ra đâu. Xem này.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yǔ xià gè méi wán méi liǎo bú zhèng cháng maMưa mãi không dứt. Không bình thường chút nào.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le duō shǎo huí le nǚ hái zi shuō huà yào wén míng neNói với mày bao nhiêu lần rồi. Con gái nói năng phải lịch sự chứ.












