Cách dùng "我要打一份离婚证明" (wǒ yào dǎ yī fèn lí hūn zhèng míng) trong hội thoại tiếng Trung
我要打一份离婚证明
Tôi muốn xin một giấy chứng nhận ly hôn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
13:30
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 找你有事情说呢 | zhǎo nǐ yǒu shì qíng shuō ne | Tìm ông có chuyện muốn nói. |
| 2▶ | 我要打一份离婚证明 | wǒ yào dǎ yī fèn lí hūn zhèng míng | Tôi muốn xin một giấy chứng nhận ly hôn. |
| 3 | 张光荣已经同意离婚了 | zhāng guāng róng yǐ jīng tóng yì lí hūn le | Trương Quang Vinh đã đồng ý ly hôn rồi. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s
dà jiā dà jiā dōu zhàn hǎo dōu pái hǎo duì pái hǎo duìMọi người, mọi người đứng yên nào. Xếp hàng vào, xếp hàng vào.

HSK 6
0:03s
dà jiā bú yào zháo jí yě bú yào yōng jǐ pái hǎo duì aĐừng vội, cũng đừng chen lấn. Xếp hàng cho ngay ngắn nào.

HSK 7
0:03s
zhè mǎi liáng zěn me hái qiǎng liáng lái le dōu shēn wā dòng guǎng jī liáng lái leMua lương thực mà cứ như cướp vậy? Đào hầm sâu, tích trữ lương thực cả rồi.

HSK 7
0:03s
yí gè yí gè lái nǐ nián qīng wǎng lǐ jǐ wǒ yǎn hùTừng người một thôi. Cậu trẻ chen vào đi, tôi yểm trợ.

HSK 3
0:03s
qiú ( shá ) yòng yě méi yǒu ne nǐ nǐ gè lǎo qiú nǐ yǒu qiú ( shá ) yòngÔng thì vô dụng quá chừng. Lão Cừu này, ông thì vô dụng.

HSK 4
0:03s
qián biān kuài xiē wǒ bǎ rén gěi hǎn kāi a bǎ miàn dài ná shàngPhía trước nhanh lên chút. Để tôi hô người ta tránh ra. Cầm bao bột lên đi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
dào wǒ le dào wǒ le zhè biān zhè biān hǎo lái láiĐến lượt tôi rồi, đến lượt tôi rồi. Bên này, bên này. Được rồi, nào, nào.

HSK 5
0:03s
màn diǎn màn diǎn dì zhèn màn diǎn màn diǎn màn diǎnChậm thôi, chậm thôi. Động đất! Chậm thôi, chậm thôi, chậm thôi.

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn shuí zài nà ér zào yáo ne hú hǎn ne shuí zhī dàoMau lên! Ai ở đó tung tin đồn vậy? Hô bậy bạ thôi, ai mà biết.

HSK 3
0:03s
shǎn kāi shǎn kāi sān yuán nǐ qí kuài diǎn sān yuánTránh ra, tránh ra. Sanyuan, đạp nhanh chút, Sanyuan!

HSK 6
0:03s
chēng zhù chēng zhù cǎi màn diǎn ràng yī ràng ràng yī ràng cǎi màn diǎnCố lên, cố lên. Đạp chậm thôi. Tránh ra, tránh ra nào. Đạp chậm thôi.

HSK 6
0:03s
bié hǎn mǎ shàng jiù dào le hái nà ge téng ma bié hǎnĐừng la, sắp tới rồi. Còn đau lắm không, đừng la.

HSK 5
0:03s
nà wǒ gè rén hái shì xī wàng nǐ duō lěng jìng lěng jìngCá nhân tôi mong cô bình tĩnh lại.

HSK 5
0:03s
nǐ shì zán jù tuán de tái zhù zi yòu shì xiàn shàng de míng rénCô là Trụ cột của đoàn kịch. Lại là người nổi tiếng trong huyện.




