Cách dùng "咱真怕那狼乱来 提高警惕" (zán zhēn pà nà láng luàn lái tí gāo jǐng tì) trong hội thoại tiếng Trung
咱真怕那狼乱来 提高警惕
ta lại sợ sói gây loạn. Nâng cao cảnh giác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
42:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那狼不来 咱没个用武之地 这狼要真来了 | nà láng bù lái zán méi gè yòng wǔ zhī dì zhè láng yào zhēn lái le | Sói không đến thì ta chẳng có đất dụng võ. Còn sói mà đến thật, |
| 2▶ | 咱真怕那狼乱来 提高警惕 | zán zhēn pà nà láng luàn lái tí gāo jǐng tì | ta lại sợ sói gây loạn. Nâng cao cảnh giác. |
| 3 | 好 | hǎo | Vâng. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
xíng ma nǐ fàng zhè ér yī huì er qù nǐ gǎn jǐn xiàn zài jiù qùĐược rồi, để đó, lát đi. Anh đi ngay bây giờ đi.

HSK 4
0:03s
dà jiā dà jiā dōu zhàn hǎo dōu pái hǎo duì pái hǎo duìMọi người, mọi người đứng yên nào. Xếp hàng vào, xếp hàng vào.

HSK 6
0:03s
dà jiā bú yào zháo jí yě bú yào yōng jǐ pái hǎo duì aĐừng vội, cũng đừng chen lấn. Xếp hàng cho ngay ngắn nào.

HSK 7
0:03s
zhè mǎi liáng zěn me hái qiǎng liáng lái le dōu shēn wā dòng guǎng jī liáng lái leMua lương thực mà cứ như cướp vậy? Đào hầm sâu, tích trữ lương thực cả rồi.

HSK 7
0:03s
yí gè yí gè lái nǐ nián qīng wǎng lǐ jǐ wǒ yǎn hùTừng người một thôi. Cậu trẻ chen vào đi, tôi yểm trợ.

HSK 3
0:03s
qiú ( shá ) yòng yě méi yǒu ne nǐ nǐ gè lǎo qiú nǐ yǒu qiú ( shá ) yòngÔng thì vô dụng quá chừng. Lão Cừu này, ông thì vô dụng.

HSK 4
0:03s
qián biān kuài xiē wǒ bǎ rén gěi hǎn kāi a bǎ miàn dài ná shàngPhía trước nhanh lên chút. Để tôi hô người ta tránh ra. Cầm bao bột lên đi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
dào wǒ le dào wǒ le zhè biān zhè biān hǎo lái láiĐến lượt tôi rồi, đến lượt tôi rồi. Bên này, bên này. Được rồi, nào, nào.

HSK 5
0:03s
màn diǎn màn diǎn dì zhèn màn diǎn màn diǎn màn diǎnChậm thôi, chậm thôi. Động đất! Chậm thôi, chậm thôi, chậm thôi.

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn shuí zài nà ér zào yáo ne hú hǎn ne shuí zhī dàoMau lên! Ai ở đó tung tin đồn vậy? Hô bậy bạ thôi, ai mà biết.

HSK 3
0:03s
shǎn kāi shǎn kāi sān yuán nǐ qí kuài diǎn sān yuánTránh ra, tránh ra. Sanyuan, đạp nhanh chút, Sanyuan!

HSK 6
0:03s
chēng zhù chēng zhù cǎi màn diǎn ràng yī ràng ràng yī ràng cǎi màn diǎnCố lên, cố lên. Đạp chậm thôi. Tránh ra, tránh ra nào. Đạp chậm thôi.

HSK 6
0:03s
bié hǎn mǎ shàng jiù dào le hái nà ge téng ma bié hǎnĐừng la, sắp tới rồi. Còn đau lắm không, đừng la.

HSK 5
0:03s
nà wǒ gè rén hái shì xī wàng nǐ duō lěng jìng lěng jìngCá nhân tôi mong cô bình tĩnh lại.




