Cách dùng "剧团培养了我 给了我一个舞台" (jù tuán péi yǎng le wǒ gěi le wǒ yí gè wǔ tái) trong hội thoại tiếng Trung
剧团培养了我 给了我一个舞台
Đoàn đã đào tạo tôi, cho tôi một sân khấu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
36:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更是嫁给了剧团 | gèng shì jià gěi le jù tuán | mà còn gả cho cả đoàn kịch. |
| 2▶ | 剧团培养了我 给了我一个舞台 | jù tuán péi yǎng le wǒ gěi le wǒ yí gè wǔ tái | Đoàn đã đào tạo tôi, cho tôi một sân khấu, |
| 3 | 让我获得了很多的荣誉 我应该维护剧团的荣誉 | ràng wǒ huò dé le hěn duō de róng yù wǒ yīng gāi wéi hù jù tuán de róng yù | giúp tôi đạt được bao vinh dự. Tôi phải bảo vệ danh dự của đoàn. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bié nào le wèn nǐ huà liě lái dì zhāng hēi wáĐừng nghịch nữa. Đang hỏi cháu đấy. Laidi. Trương Hắc Oa.

HSK 4
0:03s
hóng shāo ròu cāi dào tiān míng nǐ men dōu cāi bù chū lái lái baThịt kho tàu. Đoán đến sáng cũng chẳng ra đâu. Xem này.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yǔ xià gè méi wán méi liǎo bú zhèng cháng maMưa mãi không dứt. Không bình thường chút nào.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le duō shǎo huí le nǚ hái zi shuō huà yào wén míng neNói với mày bao nhiêu lần rồi. Con gái nói năng phải lịch sự chứ.












