Cách dùng "反正我也没钱给她了嘛" (fǎn zhèng wǒ yě méi qián gěi tā le ma) trong hội thoại tiếng Trung
反正我也没钱给她了嘛
Dù sao tôi cũng không còn tiền cho bà ấy nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:01
zhè这
me么
yī一
xiǎng想
xīn心
lǐ里
dǎo倒
shì是
tǐng挺
qīng轻
sōng松
de的
“Nghĩ như vậy, trong lòng lại thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.”
LINE 0220:03
PLAYING SCENEfǎn反
zhèng正
wǒ我
yě也
méi没
qián钱
gěi给
tā她
le了
ma嘛
“Dù sao tôi cũng không còn tiền cho bà ấy nữa rồi.”
LINE 0320:07
méi没
shì事
“Không sao đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s