Cách dùng "你们这些当老师的 不也是想考好大学" (nǐ men zhè xiē dāng lǎo shī de bù yě shì xiǎng kǎo hǎo dà xué) trong hội thoại tiếng Trung
你们这些当老师的 不也是想考好大学
Các cô làm giáo viên chẳng phải cũng vì đỗ đại học danh tiếng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:30
zhè zěn me bù xíng le zhè zěn me bù xíng a dāng rán wěn tuǒ le
这怎么不行了 这怎么不行啊 当然稳妥了
“- Sao lại không được chứ? - Sao lại không được? Đương nhiên là ổn định rồi.”
LINE 0237:32
PLAYING SCENEnǐ men zhè xiē dāng lǎo shī de bù yě shì xiǎng kǎo hǎo dà xué
你们这些当老师的 不也是想考好大学
“Các cô làm giáo viên chẳng phải cũng vì đỗ đại học danh tiếng”
LINE 0337:35
zhè cái yǒu wěn dìng de gōng zuò ma tā men xiàn zài zuì zhòng yào de
这才有稳定的工作吗 他们现在最重要的
“mới có công việc ổn định sao? Việc quan trọng nhất của các con bây giờ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.

HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,

HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s