Cách dùng "是什么让你对我产生了信任" (shì shén me ràng nǐ duì wǒ chǎn shēng le xìn rèn) trong hội thoại tiếng Trung
是什么让你对我产生了信任
Điều gì khiến anh tin tưởng tôi thế?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:21
jiào教
liàn练
“Huấn luyện viên.”
LINE 0225:23
PLAYING SCENEshì是
shén什
me么
ràng让
nǐ你
duì对
wǒ我
chǎn产
shēng生
le了
xìn信
rèn任
“Điều gì khiến anh tin tưởng tôi thế?”
LINE 0325:26
wǒ我
yǐ以
qián前
bù不
xìn信
rèn任
nǐ你
ma吗
“Trước đây tôi không tin tưởng cô sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s