Cách dùng "我可以让他们考上理想的大学" (wǒ kě yǐ ràng tā men kǎo shàng lǐ xiǎng de dà xué) trong hội thoại tiếng Trung
我可以让他们考上理想的大学
Tôi có thể giúp các em đỗ vào trường đại học mơ ước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:03
duì duì duì tuì duì tuì duì tuì duì
对 对 对 退队 退队 退队
“Đúng, đúng, đúng. Rời đội, rời đội.”
LINE 0239:04
PLAYING SCENEwǒ我
kě可
yǐ以
ràng让
tā他
men们
kǎo考
shàng上
lǐ理
xiǎng想
de的
dà大
xué学
“Tôi có thể giúp các em đỗ vào trường đại học mơ ước.”
LINE 0339:07
wǒ我
huì会
nǔ努
lì力
“Tôi sẽ cố gắng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s