Cách dùng "我们可以对比一下 他们两个学期的成绩变化" (wǒ men kě yǐ duì bǐ yī xià tā men liǎng gè xué qī de chéng jì biàn huà) trong hội thoại tiếng Trung
我们可以对比一下 他们两个学期的成绩变化
Chúng ta có thể so sánh sự thay đổi thành tích của hai học kỳ này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:49
dà jiā guò lái kàn kàn ba zǒu zǒu zǒu
大家过来看看吧 走 走 走
“Mọi người lại đây xem đi. Đi, đi, đi.”
LINE 0235:59
PLAYING SCENEwǒ men kě yǐ duì bǐ yī xià tā men liǎng gè xué qī de chéng jì biàn huà
我们可以对比一下 他们两个学期的成绩变化
“Chúng ta có thể so sánh sự thay đổi thành tích của hai học kỳ này.”
LINE 0336:15
zhè这
liǎng两
liè列
pái排
míng名
néng能
kàn看
chū出
shén什
me么
lái来
“Nhìn hai cột xếp hạng này thì thấy được gì? [Cấm hút thuốc]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.

HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,

HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s