Cách dùng "我们可以对比一下 他们两个学期的成绩变化" (wǒ men kě yǐ duì bǐ yī xià tā men liǎng gè xué qī de chéng jì biàn huà) trong hội thoại tiếng Trung
我们可以对比一下 他们两个学期的成绩变化
Chúng ta có thể so sánh sự thay đổi thành tích của hai học kỳ này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:49
dà jiā guò lái kàn kàn ba zǒu zǒu zǒu
大家过来看看吧 走 走 走
“Mọi người lại đây xem đi. Đi, đi, đi.”
LINE 0235:59
PLAYING SCENEwǒ men kě yǐ duì bǐ yī xià tā men liǎng gè xué qī de chéng jì biàn huà
我们可以对比一下 他们两个学期的成绩变化
“Chúng ta có thể so sánh sự thay đổi thành tích của hai học kỳ này.”
LINE 0336:15
zhè这
liǎng两
liè列
pái排
míng名
néng能
kàn看
chū出
shén什
me么
lái来
“Nhìn hai cột xếp hạng này thì thấy được gì? [Cấm hút thuốc]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s