Cách dùng "我信用卡额度好像不够" (wǒ xìn yòng kǎ é dù hǎo xiàng bù gòu) trong hội thoại tiếng Trung
我信用卡额度好像不够
Hạn mức thẻ tín dụng của tôi hình như không đủ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:42
xiè xiè lǎo shī xiè xiè lǎo shī zǒu
谢谢老师 谢谢老师 走
“- Cảm ơn cô. - Cảm ơn cô. Đi thôi.”
LINE 0217:45
PLAYING SCENEwǒ我
xìn信
yòng用
kǎ卡
é额
dù度
hǎo好
xiàng像
bù不
gòu够
“Hạn mức thẻ tín dụng của tôi hình như không đủ.”
LINE 0317:48
nǐ你
kě可
yǐ以
zhǎo找
wǒ我
shē赊
zhàng账
a啊
“Cô có thể ghi nợ chỗ tôi mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s