Cách dùng "怎么你们有这个玩意 我也要吃" (zěn me nǐ men yǒu zhè ge wán yì wǒ yě yào chī) trong hội thoại tiếng Trung
怎么你们有这个玩意 我也要吃
Sao mọi người lại có món này vậy? Tôi cũng muốn ăn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:45
zhè zhè shén me huǒ shān ma zhè shì huǒ shān niú ròu shì ma bú shì
这 这什么 火山吗这是 火山牛肉是吗 不是
“Cái... cái gì thế? Núi lửa à? - Là bò núi lửa phải không? - Không phải.”
LINE 0220:48
PLAYING SCENEzěn me nǐ men yǒu zhè ge wán yì wǒ yě yào chī
怎么你们有这个玩意 我也要吃
“Sao mọi người lại có món này vậy? Tôi cũng muốn ăn.”
LINE 0320:53
nǐ men guò lái yì qǐ chī xiǎo lín lǎo shī jiào liàn
你们过来一起吃 小林老师 教练
“Mọi người qua đây ăn cùng đi. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s