Cách dùng "这漂亮话谁不会说呀 再说了 这一个学期的成绩" (zhè piào liàng huà shuí bú huì shuō ya zài shuō le zhè yí gè xué qī de chéng jì) trong hội thoại tiếng Trung
这漂亮话谁不会说呀 再说了 这一个学期的成绩
Nói hay ai mà chả nói được. Hơn nữa, thành tích của một học kỳ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:46
hái zi men de xué xí chéng jì le ma jiù shì ya duì ya
孩子们的学习成绩了吗 就是呀 对呀
“thành tích học tập của bọn trẻ ư? - Đúng vậy. - Đúng vậy.”
LINE 0238:49
PLAYING SCENEzhè piào liàng huà shuí bú huì shuō ya zài shuō le zhè yí gè xué qī de chéng jì
这漂亮话谁不会说呀 再说了 这一个学期的成绩
“Nói hay ai mà chả nói được. Hơn nữa, thành tích của một học kỳ”
LINE 0338:52
néng shuō dé le shén me ya jiù shì zhè hòu miàn shì gāo kǎo yào kǎo dà xué de
能说得了什么呀 就是 这后面是高考 要考大学的
“thì chứng minh được điều gì? - Đúng vậy. - Trước mắt là kỳ thi tuyển vào đại học đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.

HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,

HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s