Cách dùng "这是我们的领队小林老师 来 小林老师" (zhè shì wǒ men de lǐng duì xiǎo lín lǎo shī lái xiǎo lín lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìmendelǐngduìxiǎolínlǎoshī lái xiǎolínlǎoshī

Đây là cô Tiểu Lâm, phụ trách đội của chúng tôi. Nào, cô Tiểu Lâm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:05
kě shì mǎ shàng jiù yào gāo kǎo le méi shí jiān le ya

可是马上就要高考了 没时间了呀

Nhưng sắp thi đại học rồi. Không còn thời gian nữa.

LINE 0234:09
PLAYING SCENE
zhè shì wǒ men de lǐng duì xiǎo lín lǎo shī lái xiǎo lín lǎo shī

这是我们的领队小林老师 来 小林老师

Đây là cô Tiểu Lâm, phụ trách đội của chúng tôi. Nào, cô Tiểu Lâm.

LINE 0334:13
wǒ xiāng xìn xiǎo lín lǎo shī yí dìng huì gěi nǐ men yí gè mǎn yì de dá fù de

我相信小林老师 一定会给你们一个满意的答复的

Tôi tin cô Tiểu Lâm nhất định sẽ cho mọi người một câu trả lời thỏa đáng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp34:09
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 2 of 10)
替球队默默打理好一切
HSK 6
0:03s
tì qiú duì mò mò dǎ lǐ hǎo yī qièâm thầm lo liệu mọi việc cho đội bóng.
你真的帮助了老师很多很多
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bāng zhù le lǎo shī hěn duō hěn duōEm thật sự đã giúp cô giáo rất rất nhiều.
是一个很懂事的好孩子
HSK 7
0:03s
shì yí gè hěn dǒng shì de hǎo hái ziEm là một đứa trẻ ngoan, rất hiểu chuyện.
我知道她不喜欢我
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào tā bù xǐ huān wǒEm biết bà ấy không thích em.
就是不想承认 我不想承认
HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.
真的很难过
HSK 3
0:03s
zhēn de hěn nán guòem thật sự rất buồn.
这一切都不是你的错
HSK 4
0:03s
zhè yī qiè dōu bú shì nǐ de cuòTất cả chuyện này đều không phải lỗi của em.
就是有很多 自己没办法选择的事情
HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.
以后可以不用这么懂事
HSK 7
0:03s
yǐ hòu kě yǐ bù yòng zhè me dǒng shìem không cần phải hiểu chuyện đến thế nữa.
有委屈的话就说
HSK 6
0:03s
yǒu wěi qū de huà jiù shuōcó ấm ức gì thì cứ nói ra.
我们都可以陪你
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu kě yǐ péi nǐTất cả chúng tôi đều có thể ở bên em.
我想跟你聊聊 谁啊
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ liáo liáo shuí aCon muốn nói chuyện với mẹ. Ai đấy?
我知道 在这里聊可能不太方便
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.
我们会在小区门口的咖啡厅等您
HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.
等会有什么话就直接说 和妈妈好好沟通
HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.
我想让你多来看看我
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ duō lái kàn kàn wǒCon muốn mẹ tới thăm con nhiều hơn,
所以 我就变得很听话
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù biàn dé hěn tīng huàcho nên con đã rất nghe lời bà.
我也有很努力地在读书
HSK 3
0:03s
wǒ yě yǒu hěn nǔ lì dì zài dú shūCon cũng đã rất cố gắng học tập.
你就会回来 看我
HSK 2
0:03s
nǐ jiù huì huí lái kàn wǒthì mẹ sẽ quay lại... thăm con.
我现在才想明白
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài cái xiǎng míng báiBây giờ con mới hiểu ra,