Cách dùng "毕竟是我唯一的指望了" (bì jìng shì wǒ wéi yī de zhǐ wàng le) trong hội thoại tiếng Trung
毕竟是我唯一的指望了
dù sao cũng đã là niềm hy vọng duy nhất của ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:28
tā他
“nó…”
LINE 0231:30
PLAYING SCENEbì毕
jìng竟
shì是
wǒ我
wéi唯
yī一
de的
zhǐ指
wàng望
le了
“dù sao cũng đã là niềm hy vọng duy nhất của ta.”
LINE 0331:33
tā他
suǒ所
fàn犯
de的
zuì罪
“Tất cả mọi tội lỗi”
Show Information