Cách dùng "怪就怪我错救了你" (guài jiù guài wǒ cuò jiù le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
怪就怪我错救了你
Có trách thì phải trách ta cứu lầm ngươi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:54
héng横
shī尸
huāng荒
yě野
le了
“phơi thây nơi hoang dã lâu rồi.”
LINE 0218:55
PLAYING SCENEguài怪
jiù就
guài怪
wǒ我
cuò错
jiù救
le了
nǐ你
“Có trách thì phải trách ta cứu lầm ngươi.”
LINE 0319:01
wú无
lùn论
nǐ你
zěn怎
me么
kàn看
wǒ我
“Dù cô nhìn nhận ta thế nào,”
Show Information