Cách dùng "既然王庭内有反对的声音" (jì rán wáng tíng nèi yǒu fǎn duì de shēng yīn) trong hội thoại tiếng Trung
既然王庭内有反对的声音
Nếu trong vương đình đã có ý kiến phản đối
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:45
yě也
miǎn免
de得
páng旁
rén人
wù误
huì会
nǐ你
“cũng tránh người ngoài hiểu lầm ngài.”
LINE 0203:55
PLAYING SCENEjì既
rán然
wáng王
tíng庭
nèi内
yǒu有
fǎn反
duì对
de的
shēng声
yīn音
“Nếu trong vương đình đã có ý kiến phản đối”
LINE 0303:59
nà那
jiù就
láo劳
fán烦
“thì xin làm phiền”
Show Information