Cách dùng "见昨日饭菜不合诸位的胃口" (jiàn zuó rì fàn cài bù hé zhū wèi de wèi kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
见昨日饭菜不合诸位的胃口
thấy thức ăn đêm qua không hợp khẩu vị các vị,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:40
xīn新
wáng王
jì继
wèi位
“Tân vương kế vị,”
LINE 0219:41
PLAYING SCENEjiàn见
zuó昨
rì日
fàn饭
cài菜
bù不
hé合
zhū诸
wèi位
de的
wèi胃
kǒu口
“thấy thức ăn đêm qua không hợp khẩu vị các vị,”
LINE 0319:44
jīn今
rì日
tè特
yì意
fēn吩
fù咐
zuò做
le了
xiē些
cháng长
ān安
cài菜
“hôm nay cố ý dặn dò làm mấy món Trường An.”
Show Information