Cách dùng "竟敢妄承天命" (jìng gǎn wàng chéng tiān mìng) trong hội thoại tiếng Trung
竟敢妄承天命
vậy cũng dám nhận vơ mệnh trời?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:51
shì弑
fù父
cuàn篡
wèi位
de的
nì逆
zi子
“giết cha soán vị,”
LINE 0222:54
PLAYING SCENEjìng竟
gǎn敢
wàng妄
chéng承
tiān天
mìng命
“vậy cũng dám nhận vơ mệnh trời?”
LINE 0322:57
wáng王
shàng上
shuō说
de的
shì弑
fù父
shā杀
xiōng兄
“Vương thượng nói giết cha giết huynh”
Show Information