Cách dùng "力保双方和平稳定" (lì bǎo shuāng fāng hé píng wěn dìng) trong hội thoại tiếng Trung

bǎoshuāngfāngpíngwěndìng

dốc sức bảo vệ sự hòa bình và ổn định của đôi bên.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:34
huì
jiāng
shí
qíng
bǐng
míng
huáng
shàng

Vậy thì ta sẽ bẩm rõ sự tình lên Hoàng thượng,

LINE 0207:36
PLAYING SCENE
bǎo
shuāng
fāng
píng
wěn
dìng

dốc sức bảo vệ sự hòa bình và ổn định của đôi bên.

LINE 0307:39
dàn
shì
chǔ
chǔ
hái
yǒu
yuè
guān

Nhưng chuyện này không liên quan đến Sở Sở và nhạc phụ của ta,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E28
Timestamp07:36
TMDB ID124595