Cách dùng "力保双方和平稳定" (lì bǎo shuāng fāng hé píng wěn dìng) trong hội thoại tiếng Trung
力保双方和平稳定
dốc sức bảo vệ sự hòa bình và ổn định của đôi bên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:34
nà那
wǒ我
zì自
huì会
jiāng将
shí实
qíng情
bǐng禀
míng明
huáng皇
shàng上
“Vậy thì ta sẽ bẩm rõ sự tình lên Hoàng thượng,”
LINE 0207:36
PLAYING SCENElì力
bǎo保
shuāng双
fāng方
hé和
píng平
wěn稳
dìng定
“dốc sức bảo vệ sự hòa bình và ổn định của đôi bên.”
LINE 0307:39
dàn但
cǐ此
shì事
yǔ与
chǔ楚
chǔ楚
hái还
yǒu有
wǒ我
yuè岳
fù父
wú无
guān关
“Nhưng chuyện này không liên quan đến Sở Sở và nhạc phụ của ta,”
Show Information