Cách dùng "拥有着一帮志同道合的朋友" (yōng yǒu zhe yī bāng zhì tóng dào hé de péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
拥有着一帮志同道合的朋友
khi có một hội bằng hữu cùng chung chí hướng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:49
wǒ我
shì是
duō多
me么
de的
xiàn羡
mù慕
nǐ你
men们
a啊
“Ta vô cùng hâm mộ hai người”
LINE 0232:53
PLAYING SCENEyōng拥
yǒu有
zhe着
yī一
bāng帮
zhì志
tóng同
dào道
hé合
de的
péng朋
yǒu友
“khi có một hội bằng hữu cùng chung chí hướng.”
LINE 0332:57
zhè这
shì是
yí一
gè个
duō多
me么
xìng幸
fú福
de的
shì事
qíng情
“Đấy là một điều may mắn biết bao.”
Show Information