Cách dùng "这是我离京前就置办好的纳采礼" (zhè shì wǒ lí jīng qián jiù zhì bàn hǎo de nà cǎi lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这是我离京前就置办好的纳采礼
Đây là sính lễ nạp thái ta đã chuẩn bị trước khi rời kinh thành.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:19
fū夫
rén人
wǒ我
zǎo早
yǒu有
zhǔn准
bèi备
“Phu nhân, ta đã chuẩn bị từ trước rồi.”
LINE 0235:21
PLAYING SCENEzhè这
shì是
wǒ我
lí离
jīng京
qián前
jiù就
zhì置
bàn办
hǎo好
de的
nà纳
cǎi采
lǐ礼
“Đây là sính lễ nạp thái ta đã chuẩn bị trước khi rời kinh thành.”
LINE 0335:25
yàng样
yàng样
jù俱
dào到
“Tất cả đều đủ cả,”
Show Information