Cách dùng "我太菜了" (wǒ tài cài le) trong hội thoại tiếng Trung
我太菜了
wǒ tài cài le
♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ Tôi kém quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
0:52
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你没有做错任何事情 | nǐ méi yǒu zuò cuò rèn hé shì qíng | Cô không làm gì sai cả. ♪ Nói với ta ♪ |
| 2▶ | 我太菜了 | wǒ tài cài le | ♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ Tôi kém quá. |
| 3 | 我怎么这么菜呀 | wǒ zěn me zhè me cài ya | Sao tôi lại có thể kém đến thế? ♪ Đừng nhìn ta trong cơn mưa ♪ |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
cǐ èr rén shēn shàng yǒu zhū duō yīn guǒ jiū chánGiữa hai người này là trăm mối nhân quả dây dưa.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhū wèi yé jīn tiān zhēn shì gěi zú le miàn zi shǎng yín duō duōHôm nay chư vị khách quan quả là nể mặt quá, thưởng bạc dồi dào.

HSK 5
0:03s
zhàn zhe gàn má ya lóu shàng qǐng kuài kuài kuài hǎoĐứng đây làm gì thế, mời lên lầu. Mau lên, mau lên, mau lên. Được.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiào 《 yú lán qū 》 xīn lái de gū niáng zuǐ mǒ mìtên là "Ngư Lam Khúc". Cô nương mới đến giọng ngọt như mật,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng nǐ lái bào bú shì ràng nǐ lái shuō shū deBảo ông đến báo tin, không phải bảo ông đến kể chuyện.