Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "小的们吓得汗颜哪" (xiǎo de men xià dé hàn yán nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

小的们吓得汗颜哪

xiǎo de men xià dé hàn yán nǎ

Bọn tiểu nhân sợ toát mồ hôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:12
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1无情无义 没有我的能力 你夏侯澹啥也不是wú qíng wú yì méi yǒu wǒ de néng lì nǐ xià hóu dàn shá yě bú shìVô tình vô nghĩa. Không có năng lực của ta, Hạ Hầu Đạm ngươi chẳng là gì cả.
2小的们吓得汗颜哪xiǎo de men xià dé hàn yán nǎBọn tiểu nhân sợ toát mồ hôi.
3这么敢顶撞皇上 还直呼本名zhè me gǎn dǐng zhuàng huáng shàng hái zhí hū běn míngDám động chạm hoàng thượng như vậy, lại còn gọi thẳng tên húy.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 2 of 5)
刚挖了一条地道 老窄了 爬了老半天
HSK 6
0:03s
gāng wā le yī tiáo dì dào lǎo zhǎi le pá le lǎo bàn tiānMới đào được một đường hầm, hẹp kinh khủng, bò mãi mới tới nơi.
冷宫还能有啥可吃的
HSK 3
0:03s
lěng gōng hái néng yǒu shá kě chī deLãnh cung thì có gì để ăn chứ?
这冷宫收拾收拾还不错吧
HSK 4
0:03s
zhè lěng gōng shōu shí shōu shí hái bú cuò baLãnh cung này dọn dẹp xong cũng được đấy chứ.
这原本是乐府放杂物的 乱七八糟啥都有
HSK 7
0:03s
zhè yuán běn shì yuè fǔ fàng zá wù de luàn qī bā zāo shá dōu yǒuĐây vốn là nơi để đồ lặt vặt của Nhạc phủ, đủ thứ linh tinh, cái gì cũng có.
爬地道可太费劲了
HSK 7
0:03s
pá dì dào kě tài fèi jìn lebò qua đường hầm tốn sức quá đi mất.
这算什么 我还扛着桌子呢
HSK 7
0:03s
zhè suàn shén me wǒ hái káng zhe zhuō zi neThế đã là gì, ta còn vác cả cái bàn đây.
正在一步一步蚕食太后党的势力
HSK 6
0:03s
zhèng zài yí bù yí bù cán shí tài hòu dǎng de shì lìtừng bước làm suy yếu thế lực của phe thái hậu.
等着吧 这朝堂又要热闹了
HSK 4
0:03s
děng zhe ba zhè cháo táng yòu yào rè nào leCứ chờ xem, triều đình này lại sắp náo nhiệt rồi.
自从你把我打入冷宫之后
HSK 5
0:03s
zì cóng nǐ bǎ wǒ dǎ rù lěng gōng zhī hòuTừ khi người đày ta vào lãnh cung,
这个端王隔三岔五就来信拉拢我
HSK 7
0:03s
zhè ge duān wáng gé sān chà wǔ jiù lái xìn lā lǒng wǒĐoan vương cứ dăm ba bữa lại gửi thư tới lôi kéo ta.
巧了嘛 这不是
HSK 6
0:03s
qiǎo le ma zhè bú shìChẳng phải vừa khéo sao?
听不懂就对了 吃就行了
HSK 3
0:03s
tīng bù dǒng jiù duì le chī jiù xíng leKhông hiểu là đúng rồi, cứ ăn thôi là được.
这暗无天日的日子
HSK 4
0:03s
zhè àn wú tiān rì de rì ziNhững ngày tháng tối tăm không thấy ánh mặt trời này...
真是熬煞人了
HSK 7
0:03s
zhēn shì áo shā rén leThực sự khiến người ta không thể chịu đựng nổi.
可一朝圣宠不过如此
HSK 5
0:03s
kě yī zhāo shèng chǒng bù guò rú cǐ♪ Từ ngày đến đêm ♪ Nhưng thánh sủng một thời cũng chỉ đến thế mà thôi, ♪ Từ náo nhiệt đến quạnh hiu ♪ ♪ Từ hiện tại đến quá khứ ♪
再给我点吃的吧
HSK 1
0:03s
zài gěi wǒ diǎn chī de baCho ta thêm chút đồ ăn.
所有招数要烂熟于心
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu zhāo shù yào làn shú yú xīnMọi chiêu thức đều phải thuộc nằm lòng. ♪ Dẫn lối em đi xa ♪
那叔再给你送个温暖
HSK 5
0:03s
nà shū zài gěi nǐ sòng gè wēn nuǎn♪ Bí mật cuộc gặp gỡ với anh ♪ Vậy để thúc sưởi ấm cho con.
就那几招 早就练熟了 真是辛苦你们了
HSK 7
0:03s
jiù nà jǐ zhāo zǎo jiù liàn shú le zhēn shì xīn kǔ nǐ men leChỉ có mấy chiêu đó thôi, sớm đã thuộc làu rồi. Thật là vất vả cho hai người quá.
我们一张嘴 你们跑断腿
HSK 5
0:03s
wǒ men yī zhāng zuǐ nǐ men pǎo duàn tuǐBọn ta nói một câu mà hai người phải chạy gãy cả chân.