Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "小的们吓得汗颜哪" (xiǎo de men xià dé hàn yán nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

小的们吓得汗颜哪

xiǎo de men xià dé hàn yán nǎ

Bọn tiểu nhân sợ toát mồ hôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:12
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1无情无义 没有我的能力 你夏侯澹啥也不是wú qíng wú yì méi yǒu wǒ de néng lì nǐ xià hóu dàn shá yě bú shìVô tình vô nghĩa. Không có năng lực của ta, Hạ Hầu Đạm ngươi chẳng là gì cả.
2小的们吓得汗颜哪xiǎo de men xià dé hàn yán nǎBọn tiểu nhân sợ toát mồ hôi.
3这么敢顶撞皇上 还直呼本名zhè me gǎn dǐng zhuàng huáng shàng hái zhí hū běn míngDám động chạm hoàng thượng như vậy, lại còn gọi thẳng tên húy.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 3 of 5)
现在还不能说 到时候你就知道了
HSK 2
0:03s
xiàn zài hái bù néng shuō dào shí hòu nǐ jiù zhī dào leGiờ vẫn chưa thể nói. Tới lúc đó cô sẽ biết.
你在说什么呀 在皇帝眼皮子底下抢人啊
HSK 6
0:03s
nǐ zài shuō shén me ya zài huáng dì yǎn pí zi dǐ xià qiǎng rén aNgươi đang nói gì vậy? Muốn cướp người ngay dưới mí mắt hoàng đế à?
肆意策马奔腾 无拘无束
HSK 7
0:03s
sì yì cè mǎ bēn téng wú jū wú shùthỏa sức phi ngựa rong ruổi, tự do tự tại.
不过眼下又有一棘手之事
HSK 7
0:03s
bù guò yǎn xià yòu yǒu yī jí shǒu zhī shìNhưng giờ lại có một chuyện hóc búa.
数次将我置于危难之中
HSK 4
0:03s
shù cì jiāng wǒ zhì yú wēi nàn zhī zhōngnhiều lần khiến ta rơi vào nguy hiểm.
永儿这是生本王的气了
HSK 4
0:03s
yǒng ér zhè shì shēng běn wáng de qì leVĩnh Nhi giận bổn vương à?
又有什么立场生王爷的气啊
HSK 6
0:03s
yòu yǒu shén me lì chǎng shēng wáng yé de qì acó tư cách gì mà giận vương gia chứ?
左右不过是哀叹自己的身世罢了
HSK 7
0:03s
zuǒ yòu bù guò shì āi tàn zì jǐ de shēn shì bà leChẳng qua chỉ tự than thân trách phận mà thôi.
但受困于这方寸之间
HSK 6
0:03s
dàn shòu kùn yú zhè fāng cùn zhī jiānnhưng lại bị giam hãm trong không gian nhỏ hẹp này.
我到底是个什么样的人
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ shì gè shén me yàng de rénrốt cuộc ta là người thế nào
就被更受宠的人踩在脚底下
HSK 6
0:03s
jiù bèi gèng shòu chǒng de rén cǎi zài jiǎo dǐ xiàđã bị người được sủng ái hơn giẫm đạp dưới chân,
想尽快带她脱离这苦海
HSK 7
0:03s
xiǎng jǐn kuài dài tā tuō lí zhè kǔ hǎicứu cô ấy thoát khỏi bể khổ,
生生世世永远在一起
HSK 4
0:03s
shēng shēng shì shì yǒng yuǎn zài yì qǐđể được bên nhau trọn đời trọn kiếp hơn ta cả.
也可能一开始我就不应该 王爷 对不起
HSK 3
0:03s
yě kě néng yī kāi shǐ wǒ jiù bù yīng gāi wáng yé duì bù qǐCũng có lẽ ngay từ đầu ta đã không nên... Vương gia, xin lỗi.
我知道王爷心系天下
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào wáng yé xīn xì tiān xiàTa biết vương gia luôn lo nghĩ cho thiên hạ,
永儿受这点委屈又算得了什么
HSK 6
0:03s
yǒng ér shòu zhè diǎn wěi qū yòu suàn dé le shén meVĩnh Nhi chịu chút thiệt thòi này có đáng là bao chứ?
我可不敢拿师父的话开玩笑
HSK 6
0:03s
wǒ kě bù gǎn ná shī fù de huà kāi wán xiàoTa không dám lấy lời sư phụ nói ra đùa đâu.
三千弱水只取她一瓢 这也容易
HSK 4
0:03s
sān qiān ruò shuǐ zhǐ qǔ tā yī piáo zhè yě róng yìgiữa muôn người chỉ chung thủy với một mình cô ấy không? Cái này cũng dễ mà.
她也只是笼中之鸟 永远不能游戏人间 潇洒快活的
HSK 7
0:03s
tā yě zhǐ shì lóng zhōng zhī niǎo yǒng yuǎn bù néng yóu xì rén jiān xiāo sǎ kuài huó dethì cô ấy cũng chỉ là con chim trong lồng, mãi mãi không thể dạo chơi nhân gian, sống tự do tự tại được.
我们喜欢用社畜这个词 来称呼自己
HSK 6
0:03s
wǒ men xǐ huān yòng shè chù zhè ge cí lái chēng hū zì jǐbọn ta thích tự gọi mình là nô lệ tư bản.