Cách dùng "殿下对臣的情谊 臣铭感五内" (diàn xià duì chén de qíng yì chén míng gǎn wǔ nèi) trong hội thoại tiếng Trung
殿下对臣的情谊 臣铭感五内
Tình nghĩa điện hạ dành cho thần, thần xin khắc ghi trong lòng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
4:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有了它 您就可以随时进出东宫 不必另行请旨了 | yǒu le tā nín jiù kě yǐ suí shí jìn chū dōng gōng bù bì lìng xíng qǐng zhǐ le | Có nó, ngài có thể ra vào Đông cung bất cứ lúc nào, mà không cần xin chỉ. |
| 2▶ | 殿下对臣的情谊 臣铭感五内 | diàn xià duì chén de qíng yì chén míng gǎn wǔ nèi | Tình nghĩa điện hạ dành cho thần, thần xin khắc ghi trong lòng, |
| 3 | 只盼着早日好起来 继续为殿下尽忠 | zhǐ pàn zhe zǎo rì hǎo qǐ lái jì xù wèi diàn xià jìn zhōng | chỉ mong được sớm khỏe trở lại, để được tiếp tục tận trung với điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
ér nǐ què wén cǎi fěi rán hé nǐ de shēng fù jié rán bù tóngMà con thì lại có tài văn chương, hoàn toàn không giống như phụ thân của con.

HSK 7
0:03s
zhè cì chūn wéi wǒ liào nǐ duō bàn huì zhōngLần thi Hội này ta đoán rất có thể con sẽ đậu.

HSK 5
0:03s
kě yí dàn gāo zhōng bì rán huì yǐn qǐ zhǔ mùNhưng một khi đậu cao, sẽ được nhiều người chú ý tới.

HSK 4
0:03s
tè bié shì nà xiē xiǎng yǔ wǒ chén jiā jié qīn de rénĐặc biệt là đám người, muốn kết thân với Trần gia ta,

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men shāng yì zài chūn wéi zhī qián gěi nǐ men jié qīnNên bọn ta mới bàn với nhau là trước kì thi Hội, cho hai đứa đính hôn.

HSK 4
0:03s
zuò hǎo gāo zhōng yǐ hòu miàn duì yī qiè de zhǔn bèirồi chuẩn bị sẵn sàng, đối mặt với tất cả sau khi đậu cao,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
dào bù rú yī cì tǎn tǎn dàng dàng wèn gè qīng chǔThay vì vậy, chi bằng thẳng thắn hỏi rõ một lần luôn.

HSK 7
0:03s
nǐ què dìng tā zhēn shì yào qù jiàn chén xuán qīngTỷ chắc chắn tỷ ấy thật sự muốn đi gặp Trần Huyền Thanh?

HSK 3
0:03s
qù nà ér ba nà ge dì fāng bù dà bié bèi tā men fā xiàn leQua bên kia đi. Chỗ đó cũng không lớn, đừng để người ta phát hiện.

HSK 7
0:03s
gù gū niáng yī zǎo jiù lái le zhèng fàng fēng zhēng neCố cô nương mới sáng đã tới rồi, giờ đang thả diều.

HSK 5
0:03s
tì wǒ hé tā shuō wǒ jīn ér yǒu shì shí zài tuō bù kāi shēnngươi thay ta nói với cô ấy, hôm nay ta bận việc, thật sự không thể đi đâu được.







