Cách dùng "多谢 恭喜 恭喜" (duō xiè gōng xǐ gōng xǐ) trong hội thoại tiếng Trung
多谢 恭喜 恭喜
Cảm ơn. Chúc mừng, chúc mừng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:51
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 加油 兆辉 加油 | jiā yóu zhào huī jiā yóu | Cố lên Triệu Huy, cố lên. |
| 2▶ | 多谢 恭喜 恭喜 | duō xiè gōng xǐ gōng xǐ | Cảm ơn. Chúc mừng, chúc mừng. |
| 3 | 多谢各位 我们喝一杯 | duō xiè gè wèi wǒ men hē yī bēi | Cảm ơn mọi người, chúng ta uống một ly nào. |
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 10 of 12)
HSK 7
0:03s
shuí rú guǒ zài shān dòng dà jiā jù zhòng nào shì de huàai còn kích động mọi người tụ tập gây rối

HSK 4
0:03s
zhēn de méi yǒu sǐ zhēn zhēn méi sǐ hái huó zhechưa chết thật sao? Chưa... chưa chết thật sao? Vẫn còn sống sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng yí dìng bǎ shì qíng chá qīng chǔTôi đảm bảo nhất định sẽ điều tra chuyện này rõ ràng.

HSK 4
0:03s
bà lěng jìng lěng jìng yào zōng méi shì jiù hǎoBố, bình tĩnh, bình tĩnh. Diệu Tông không sao là tốt rồi.

HSK 7
0:03s
xiāng qīn men gǎn xiè dà jiā huo er wèi yào zōng chū tóuBà con, cảm ơn mọi người đã ra mặt cho Diệu Tông.

HSK 4
0:03s
gàn shén me nǐ men liǎ kě bù néng zǒu a bú shì wǒ men liǎng gè shì cūn mínLàm gì vậy? Hai người các anh không được đi. Không phải chứ, chúng tôi là thôn dân mà,

HSK 2
0:03s
zěn me zǒu bù liǎo ne duì wǒ men zěn me zǒu bù liǎo huí qùsao lại không được đi? Đúng vậy, sao chúng tôi không được đi? Quay lại!

HSK 4
0:03s
bié dòng a wǒ kàn nǐ men liǎ zhī dào tǐng duō deĐứng im. Tôi thấy hai anh biết khá nhiều đấy.

HSK 7
0:03s
gēn gōng ān tóng zhì jiāo dài yī xià ba bú shì zhè nǐ men liǎKhai báo với đồng chí công an chút đi. Không phải... đây... Hai anh

HSK 4
0:03s
zhè biān jiāo gěi wǒ men xíng nà jiù xīn kǔ nǐ men leChỗ này giao cho chúng tôi. Được. Vậy làm phiền các anh rồi.

HSK 4
0:03s
yào zōng lěng jìng diǎn lěng jìng diǎn gàn shén meDiệu Tông. Bình tĩnh, bình tĩnh. Làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
wǒ ér zi zài lǐ miàn zuò shǒu shù wèi shén me bù ràng wǒ men jìn ān jìngCon trai tôi đang phẫu thuật ở bên trong, sao không cho chúng tôi vào? Im lặng.

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo hǎo jǐng chá tóng zhì wǒ men pèi hé gōng zuòĐược, được, được. Đồng chí công an, chúng tôi sẽ phối hợp.

HSK 3
0:03s
nǐ men dōu xiān zǒu dōu xiān huí qù dōu xiān huí qùMọi người đi trước đi, về trước đi, về trước đi.

HSK 6
0:03s
wǒ men dōu shì jiā shǔ wǒ men kě yǐ jìn qù le baChúng tôi đều là người nhà. Chúng tôi có thể vào được rồi chứ?

HSK 7
0:03s
guān xì tū rán qīn jìn xiǎn rán shì yǒu rén móu huàquan hệ bỗng trở nên thân thiết, rõ ràng là có người đứng sau sắp xếp.


