Cách dùng "就连公安 都偏袒他们" (jiù lián gōng ān dōu piān tǎn tā men) trong hội thoại tiếng Trung
就连公安 都偏袒他们
Ngay cả công an cũng thiên vị bọn họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
34:50
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大家看到没有 | dà jiā kàn dào méi yǒu | Mọi người thấy chưa? |
| 2▶ | 就连公安 都偏袒他们 | jiù lián gōng ān dōu piān tǎn tā men | Ngay cả công an cũng thiên vị bọn họ. |
| 3 | 对 资本家坑害老百姓啊 就连公安都是他们的人 | duì zī běn jiā kēng hài lǎo bǎi xìng a jiù lián gōng ān dōu shì tā men de rén | Đúng. Bọn tư bản bóc lột, hãm hại dân đen. Ngay cả công an cũng là người của bọn họ. |
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 7 of 12)
HSK 6
0:03s
jiù yǒu néng lì ràng tā lì kè xiāo shī suàn le bathì cũng đủ năng lực khiến cô ta biến mất ngay lập tức. Thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ zài shèng chéng hǎo bù róng yì gāng gāng bù rù zhèng guǐỞ Thịnh Thành này khó khăn lắm anh mới bắt đầu đi đúng quỹ đạo được.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ de xià zǒng shì shì nǐ dōu qīn lì qīn wéiSếp Hạ của anh ơi, chuyện gì em cũng tự làm lấy thế này

HSK 6
0:03s
wǒ nǎo zi lǐ zǒng shì huì tū rán kàn dào yī xiē huǒ zāi de huà miànTrong đầu em cứ đột nhiên hiện ra cảnh hỏa hoạn.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù xiān bǎ néng guī bì de tí qián zuò hǎovậy thì cứ chuẩn bị phòng tránh những gì có thể đi.

HSK 5
0:03s
xiàn chǎng zhuāng shì jiǎn shǎo yī xiē yì rán wù jìn zhǐ míng huǒ zhī lèi detrang trí tại hiện trường thì hạn chế sử dụng đồ dễ cháy nổ, rồi cấm đốt lửa nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè xiē tài róng yì qǐ huǒ le hái shì suàn le chāi le bamấy thứ này dễ cháy quá, đừng dùng nữa, dỡ đi.

HSK 4
0:03s
hǎo de xià zǒng nà ge bǎ shǒu lǐ de tíng yī tíng bù guà leVâng, sếp Hạ. Này, dừng việc đang làm lại đi. Không treo nữa,

HSK 7
0:03s
chè xià lái chè xià lái hǎo hǎo lái chè xià láigỡ đi, gỡ đi. Được, được. Nào, gỡ xuống đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jì de wǒ xiǎo de shí hòu zài diàn shì xīn wén shàng miàn kàn dào guòEm nhớ hồi nhỏ từng xem được trên bản tin truyền hình,





