Cách dùng "好意心领了" (hǎo yì xīn lǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
好意心领了
hǎo yì xīn lǐng le
Cảm ơn ý tốt của bà con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:26
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 乡亲们 大军开拔 切莫挡住道路 耽误行程 | xiāng qīn men dà jūn kāi bá qiè mò dǎng zhù dào lù dān wù xíng chéng | Thưa bà con, đại quân lên đường, xin đừng chắn đường ảnh hưởng hành trình. |
| 2▶ | 好意心领了 | hǎo yì xīn lǐng le | Cảm ơn ý tốt của bà con. |
| 3 | 大人 太傅到了 | dà rén tài fù dào le | Đại nhân, thái phó đến. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
shǎng gè liǎn hǎo dǎi shì hē yī bēi qìng gōng jiǔ yǐ hòu zài zǒu baXin người nể mặt, uống chén rượu mừng rồi hẵng đi.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ men yào gǎn wǎng yún zhōng jùn dān gē bù dénhưng bọn ta phải đến quận Vân Trung, không thể chậm trễ.

HSK 7
0:03s
yā tou zháo jí huí jiā nǐ lán zhe zuò shén me ? ràng kāi …Con bé sốt ruột về nhà, ngươi ngăn cản làm gì? Tránh ra đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hái yǎn zhēng zhēng kàn zhe wǒ jūn bīng bài zhé sǔn dà bànmà còn trơ mắt nhìn quân ta thua trận, tổn thất quá nửa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s