Cách dùng "他抢到了军报 连批都懒得批" (tā qiǎng dào le jūn bào lián pī dōu lǎn de pī) trong hội thoại tiếng Trung
他抢到了军报 连批都懒得批
tā qiǎng dào le jūn bào lián pī dōu lǎn de pī
Hắn giành được quân báo mà chẳng buồn phê duyệt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:57
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢燕芳这样的对手 急不得 | xiè yàn fāng zhè yàng de duì shǒu jí bù dé | Với đối thủ như Tạ Yến Phương, không thể nóng vội. |
| 2▶ | 他抢到了军报 连批都懒得批 | tā qiǎng dào le jūn bào lián pī dōu lǎn de pī | Hắn giành được quân báo mà chẳng buồn phê duyệt. |
| 3 | 分明是在羞辱本官 | fēn míng shì zài xiū rǔ běn guān | Rõ ràng là đang sỉ nhục bổn quan. |
