Cách dùng "他抢到了军报 连批都懒得批" (tā qiǎng dào le jūn bào lián pī dōu lǎn de pī) trong hội thoại tiếng Trung
他抢到了军报 连批都懒得批
tā qiǎng dào le jūn bào lián pī dōu lǎn de pī
Hắn giành được quân báo mà chẳng buồn phê duyệt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:57
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢燕芳这样的对手 急不得 | xiè yàn fāng zhè yàng de duì shǒu jí bù dé | Với đối thủ như Tạ Yến Phương, không thể nóng vội. |
| 2▶ | 他抢到了军报 连批都懒得批 | tā qiǎng dào le jūn bào lián pī dōu lǎn de pī | Hắn giành được quân báo mà chẳng buồn phê duyệt. |
| 3 | 分明是在羞辱本官 | fēn míng shì zài xiū rǔ běn guān | Rõ ràng là đang sỉ nhục bổn quan. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ hái yào ràng tā zuò shén me ? wǒ yào tā huó zheMuội còn muốn ông ấy làm gì nữa? Ta muốn người sống tiếp.

HSK 7
0:03s
wǒ yào tā huó zhe yào tā jiào wǒ chòu yā touTa muốn người sống tiếp! Muốn người gọi ta nha đầu thối.

HSK 4
0:03s
wǒ yào ràng tā péi wǒ zuò shā zǎo gāo yào tā jiào wǒ qí mǎ shè jiànTa muốn người cùng ta làm bánh nhót, dạy ta cưỡi ngựa bắn tên.

HSK 5
0:03s
wǒ yào de shì huì mà wǒ dàn huì děng wǒ huí jiā de ā diēTa muốn một người cha sẽ mắng ta nhưng vẫn luôn chờ ta về nhà,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài zhè yàng yī fù zuò cuò shì de yàng zigiờ muội tỏ vẻ như đã gây ra lỗi lầm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ ā diē chī bù dé zhū yú fěn tā xiàn zài de shēn zi shòu bú zhùCha cô không ăn được bột thù du, giờ ông ấy không chịu nổi đâu.

HSK 7
0:03s










