Cách dùng "我与你说过多少回?" (wǒ yǔ nǐ shuō guò duō shǎo huí ?) trong hội thoại tiếng Trung
我与你说过多少回?
Ta nói ngươi bao nhiêu lần rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:42
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说是御史那老匹夫 气得都快晕过去了 | shuō shì yù shǐ nà lǎo pǐ fū qì dé dōu kuài yùn guò qù le | Nghe nói lão thất phu ngự sử kia tức đến suýt ngất luôn. |
| 2▶ | 我与你说过多少回? | wǒ yǔ nǐ shuō guò duō shǎo huí ? | Ta nói ngươi bao nhiêu lần rồi, |
| 3 | 在外行事切忌张扬 凡事盈满则亏 | zài wài háng shì qiè jì zhāng yáng fán shì yíng mǎn zé kuī | làm việc bên ngoài chớ huênh hoang, nước đầy rồi sẽ tràn. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ hái yào ràng tā zuò shén me ? wǒ yào tā huó zheMuội còn muốn ông ấy làm gì nữa? Ta muốn người sống tiếp.

HSK 7
0:03s
wǒ yào tā huó zhe yào tā jiào wǒ chòu yā touTa muốn người sống tiếp! Muốn người gọi ta nha đầu thối.

HSK 4
0:03s
wǒ yào ràng tā péi wǒ zuò shā zǎo gāo yào tā jiào wǒ qí mǎ shè jiànTa muốn người cùng ta làm bánh nhót, dạy ta cưỡi ngựa bắn tên.

HSK 5
0:03s
wǒ yào de shì huì mà wǒ dàn huì děng wǒ huí jiā de ā diēTa muốn một người cha sẽ mắng ta nhưng vẫn luôn chờ ta về nhà,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài zhè yàng yī fù zuò cuò shì de yàng zigiờ muội tỏ vẻ như đã gây ra lỗi lầm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ ā diē chī bù dé zhū yú fěn tā xiàn zài de shēn zi shòu bú zhùCha cô không ăn được bột thù du, giờ ông ấy không chịu nổi đâu.

HSK 7
0:03s










